丢眉弄色 diū méi nòng sè
volume volume

Từ hán việt: 【đâu mi lộng sắc】

Đọc nhanh: 丢眉弄色 (đâu mi lộng sắc). Ý nghĩa là: nháy mắt.

Ý Nghĩa của "丢眉弄色" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

丢眉弄色 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nháy mắt

做眉眼

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 丢眉弄色

  • volume volume

    - 唉 āi 好好 hǎohǎo 的 de 一套 yītào 书 shū 弄 nòng 丢 diū 了 le 两本 liǎngběn

    - Dào, cả một bộ sách hay mà để mất hai quyển.

  • volume volume

    - 他 tā 弄 nòng 丢 diū 了 le 钥匙 yàoshi

    - Anh ấy đánh mất chìa khóa.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 把 bǎ 钱包 qiánbāo 弄 nòng 丢 diū 了 le

    - Anh ấy không cẩn thận làm mất ví tiền rồi

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 书 shū 被 bèi 我 wǒ 给 gěi 弄 nòng 丢 diū 了 le

    - Quyển sách của anh ấy bị tôi làm mất rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 你 nǐ 把 bǎ 它 tā 弄 nòng 丢 diū 了 le !

    - Tôi nghĩ rằng bạn đã mất nó!

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 小心 xiǎoxīn 把 bǎ 钥匙 yàoshi 弄 nòng 丢 diū 了 le

    - Tôi không cẩn thận làm mất chìa khóa rồi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 真 zhēn 倒霉 dǎoméi , 把 bǎ 钱包 qiánbāo 弄 nòng 丢 diū 了 le

    - Hôm nay tôi thật xui xẻo, tôi bị mất ví

  • volume volume

    - 你 nǐ 爸 bà 的 de 咬 yǎo 骨 gǔ 被 bèi 她 tā 弄 nòng 丢 diū 了 le

    - Xương hàm bố anh bị cô ta làm mất rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+5 nét), triệt 丿 (+5 nét)
    • Pinyin: Diū
    • Âm hán việt: Đâu
    • Nét bút:ノ一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGI (竹土戈)
    • Bảng mã:U+4E22
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 弄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+4 nét)
    • Pinyin: Lòng , Nòng
    • Âm hán việt: Lộng
    • Nét bút:一一丨一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MGT (一土廿)
    • Bảng mã:U+5F04
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: Mi , My
    • Nét bút:フ丨一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AHBU (日竹月山)
    • Bảng mã:U+7709
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao