东观西望 dōng guān xī wàng
volume volume

Từ hán việt: 【đông quan tây vọng】

Đọc nhanh: 东观西望 (đông quan tây vọng). Ý nghĩa là: nhìn bốn phía; nhìn xung quanh.

Ý Nghĩa của "东观西望" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

东观西望 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhìn bốn phía; nhìn xung quanh

向四处观看、瞭望

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 东观西望

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 东奔西跑 dōngbēnxīpǎo , 望能 wàngnéng 按时 ànshí 准备就绪 zhǔnbèijiùxù

    - Chúng tôi chạy đôn chạy đáo với hy vọng chuẩn bị xong đúng giờ.

  • volume volume

    - 只见 zhījiàn 门外 ménwài 一个 yígè 人 rén 探头探脑 tàntóutànnǎo , 东张西望 dōngzhāngxīwàng

    - chỉ thấy ngoài cửa có người thò đầu ra nhìn qua nhìn lại.

  • volume volume

    - 东张西望 dōngzhāngxīwàng

    - Nhìn bên này, ngó bên kia.

  • volume volume

    - 谢谢 xièxie 你 nǐ 帮 bāng 我 wǒ 拿 ná 东西 dōngxī 。 不 bù 客气 kèqi 。

    - “Cảm ơn bạn đã giúp tớ cầm đồ”. “Đừng khách sáo”.

  • volume volume

    - 一整天 yīzhěngtiān 东奔西跑 dōngbēnxīpǎo 的 de , 把 bǎ 我 wǒ 累坏 lèihuài 了 le

    - Chạy loanh quanh cả ngày khiến tôi kiệt sức.

  • volume volume

    - 一致性 yízhìxìng 并 bìng 不是 búshì 什么 shénme 可怕 kěpà 的 de 东西 dōngxī

    - Nhất quán không có gì đáng sợ.

  • volume volume

    - 东张西望 dōngzhāngxīwàng , 道听途说 dàotīngtúshuō , 决然 juérán 得不到 débúdào 什么 shénme 完全 wánquán 的 de 知识 zhīshí

    - nhìn xuôi trông ngược, chỉ nghe chuyện vỉa hè, nhất định không thể có được những kiến thức đầy đủ.

  • volume volume

    - 要 yào 看到 kàndào 极远 jíyuǎn 的 de 东西 dōngxī , 就 jiù 得 dé 借助于 jièzhùyú 望远镜 wàngyuǎnjìng

    - Muốn nhìn được những cái cực xa, thì phải nhờ đến kính viễn vọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 东›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Dōng
    • Âm hán việt: Đông
    • Nét bút:一フ丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KD (大木)
    • Bảng mã:U+4E1C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 望›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+7 nét)
    • Pinyin: Wàng
    • Âm hán việt: Vọng
    • Nét bút:丶一フノフ一一一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YBHG (卜月竹土)
    • Bảng mã:U+671B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 西›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:á 襾 (+0 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tây , Tê
    • Nét bút:一丨フノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MCW (一金田)
    • Bảng mã:U+897F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 观›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+2 nét)
    • Pinyin: Guān , Guàn
    • Âm hán việt: Quan , Quán
    • Nét bút:フ丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EBHU (水月竹山)
    • Bảng mã:U+89C2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao