东西方贸易 Dōngxī fāng màoyì
volume volume

Từ hán việt: 【đông tây phương mậu dị】

Đọc nhanh: 东西方贸易 (đông tây phương mậu dị). Ý nghĩa là: Mậu dịch Đông Tây phương.

Ý Nghĩa của "东西方贸易" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

东西方贸易 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mậu dịch Đông Tây phương

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 东西方贸易

  • volume volume

    - 阴天 yīntiān 东西 dōngxī 容易 róngyì 返潮 fǎncháo

    - Trời râm thì đồ đạc thường bị ẩm ướt.

  • volume volume

    - 屋子 wūzi 老 lǎo 不见 bújiàn 太阳 tàiyang , 东西 dōngxī 容易 róngyì 受潮 shòucháo

    - phòng ốc không có mặt trời, đồ đạc dễ bị ẩm.

  • volume volume

    - 讲 jiǎng 抽象 chōuxiàng 的 de 事情 shìqing , 拿 ná 具体 jùtǐ 的 de 东西 dōngxī 打 dǎ 比 bǐ , 就 jiù 容易 róngyì 使人 shǐrén 明白 míngbai

    - Giảng về sự việc trừu tượng, phải lấy những ví dụ cụ thể để người ta dễ hiểu.

  • volume volume

    - 热情 rèqíng , 激情 jīqíng 在 zài 动态 dòngtài 、 亮度 liàngdù 、 强度 qiángdù 或 huò 形态 xíngtài 方面 fāngmiàn 类似 lèisì 火焰 huǒyàn 的 de 东西 dōngxī

    - Những thứ giống như ngọn lửa về mặt động lực, sáng lạng, cường độ hoặc hình dạng đều mang tính chất nhiệt tình và mãnh liệt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不 bù 知道 zhīdào 耳听为虚 ěrtīngwéixū 吗 ma ? 听说 tīngshuō 的 de 东西 dōngxī 不能 bùnéng 轻易 qīngyì 相信 xiāngxìn 啊 a !

    - Bạn biết "tai nghe không thật" chứ? Thứ nghe nói không thể dễ dàng tin được.

  • volume volume

    - 东西方 dōngxīfāng 的 de 文化 wénhuà 有所不同 yǒusuǒbùtóng

    - Văn hóa Đông -Tây có sự khác biệt.

  • volume volume

    - 东西方 dōngxīfāng 文化 wénhuà 在 zài 这个 zhègè 国家 guójiā 融合 rónghé

    - Văn hóa Đông Tây hòa quyện ở đất nước này.

  • volume volume

    - 骆驼 luòtuó 在 zài 南方 nánfāng 是 shì 希罕 xīhan 东西 dōngxī

    - ở miền nam, lạc đà là động vật hiếm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 东›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Dōng
    • Âm hán việt: Đông
    • Nét bút:一フ丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KD (大木)
    • Bảng mã:U+4E1C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 方›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phương 方 (+0 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fēng , Páng , Wǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Phương
    • Nét bút:丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHS (卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 易›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dị , Dịch
    • Nét bút:丨フ一一ノフノノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:APHH (日心竹竹)
    • Bảng mã:U+6613
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 西›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:á 襾 (+0 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tây , Tê
    • Nét bút:一丨フノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MCW (一金田)
    • Bảng mã:U+897F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Mào
    • Âm hán việt: Mậu
    • Nét bút:ノフ丶フノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HHBO (竹竹月人)
    • Bảng mã:U+8D38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao