东江 dōngjiāng
volume volume

Từ hán việt: 【đông giang】

Đọc nhanh: 东江 (đông giang). Ý nghĩa là: Đông Giang (một nhánh sông Châu Giang).

Ý Nghĩa của "东江" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Đông Giang (một nhánh sông Châu Giang)

珠江的支流,发源于江西,在虎门入海,干流全长523公里,流域面积3.2万方公里

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 东江

  • volume volume

    - 大江东去 dàjiāngdōngqù

    - Sông Trường Giang chảy về phía đông.

  • volume volume

    - 大江 dàjiāng 滚滚 gǔngǔn 东 dōng 去 qù

    - dòng sông cuồn cuộn chảy về đông.

  • volume volume

    - 大运河 dàyùnhé 北 běi 起 qǐ 北京 běijīng , 南 nán 至 zhì 杭州 hángzhōu , 纵贯 zòngguàn 河北 héběi 、 山东 shāndōng 、 江苏 jiāngsū 、 浙江 zhèjiāng 四省 sìshěng

    - Đại Vận Hà, phía bắc bắt đầu từ Bắc Kinh, phía nam xuống tới Hàng Châu, chảy dọc qua bốn tỉnh Hà Bắc, Sơn Đông, Giang Tô, Chiết Giang.

  • volume volume

    - 江苏省 jiāngsūshěng 北部 běibù 跟 gēn 山东省 shāndōngshěng 毗连 pílián

    - phía bắc tỉnh Giang Tô tiếp giáp với tỉnh Sơn Đông.

  • volume volume

    - 长江 chángjiāng 是 shì 东北方向 dōngběifāngxiàng 的 de 一道 yīdào 天然屏障 tiānránpíngzhàng

    - Trường Giang là rào cản tự nhiên ở hướng đông bắc.

  • volume volume

    - 万事具备 wànshìjùbèi , 只欠东风 zhǐqiàndōngfēng

    - Mọi việc đã sẵn sàng, chỉ thiếu gió đông.

  • volume volume

    - 一整天 yīzhěngtiān 东奔西跑 dōngbēnxīpǎo 的 de , 把 bǎ 我 wǒ 累坏 lèihuài 了 le

    - Chạy loanh quanh cả ngày khiến tôi kiệt sức.

  • volume volume

    - 三营 sānyíng 在 zài 村 cūn 东头 dōngtóu 截击 jiéjī 敌人 dírén 的 de 增援部队 zēngyuánbùduì

    - tiểu đoàn ba đã chặn đánh quân tăng viện của địch ở đầu làng phía đông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 东›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Dōng
    • Âm hán việt: Đông
    • Nét bút:一フ丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KD (大木)
    • Bảng mã:U+4E1C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 江›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiāng
    • Âm hán việt: Giang
    • Nét bút:丶丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EM (水一)
    • Bảng mã:U+6C5F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao