东明 dōngmíng
volume volume

Từ hán việt: 【đông minh】

Đọc nhanh: 东明 (đông minh). Ý nghĩa là: Quận Dongming ở Heze 菏澤 | 菏泽 , Sơn Đông.

Ý Nghĩa của "东明" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Dongming ở Heze 菏澤 | 菏泽 , Sơn Đông

Dongming county in Heze 菏澤|菏泽 [Hézé], Shandong

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 东明

  • volume volume

    - 台风 táifēng 明天 míngtiān 将 jiāng 登陆 dēnglù 东海岸 dōnghǎiàn

    - Ngày mai cơn bão sẽ đổ bộ vào bờ biển Đông.

  • volume volume

    - 东方 dōngfāng 一线 yīxiàn 鱼白 yúbái , 黎明 límíng 已经 yǐjīng 到来 dàolái

    - Phương đông xuất hiện một vệt trắng bạc, bình minh đã ló dạng.

  • volume volume

    - 孔明 kǒngmíng 一去 yīqù 东吴 dōngwú , 杳无音信 yǎowúyīnxìn

    - Khổng Minh khi đi Đông Ngô, liền không có tin tức gì

  • volume volume

    - 讲 jiǎng 抽象 chōuxiàng 的 de 事情 shìqing , 拿 ná 具体 jùtǐ 的 de 东西 dōngxī 打 dǎ 比 bǐ , 就 jiù 容易 róngyì 使人 shǐrén 明白 míngbai

    - Giảng về sự việc trừu tượng, phải lấy những ví dụ cụ thể để người ta dễ hiểu.

  • volume volume

    - 他 tā 手艺 shǒuyì 是 shì 高明 gāomíng 、 做 zuò 出来 chūlái 的 de 东西 dōngxī 就是 jiùshì 不 bù 一样 yīyàng

    - tay nghề của ông ta thật cao siêu, mấy thứ làm ra không cái nào giống cái nào

  • volume volume

    - 在 zài 胡志明市 húzhìmíngshì 什么 shénme 是 shì 最 zuì 好吃 hǎochī 的 de 东西 dōngxī ?

    - những món ăn ngon nhất ở thành phố Hồ Chí Minh là gì?

  • volume volume

    - 他 tā 急切 jíqiè 地取 dìqǔ 食物 shíwù , 因为 yīnwèi 从 cóng 黎明 límíng 开始 kāishǐ , 他 tā 一直 yìzhí 没 méi 吃 chī 东西 dōngxī

    - Anh ấy đang đói vì từ lúc bình minh bắt đầu, anh ấy chưa ăn gì cả.

  • volume volume

    - 我 wǒ 所 suǒ 认识 rènshí 最 zuì 聪明 cōngming 的 de 人 rén 也 yě 无法 wúfǎ 读取 dúqǔ 这 zhè 东西 dōngxī

    - Người thông minh nhất mà tôi biết không thể tìm ra cách đọc cái này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 东›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Dōng
    • Âm hán việt: Đông
    • Nét bút:一フ丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KD (大木)
    • Bảng mã:U+4E1C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 明›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Minh
    • Nét bút:丨フ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AB (日月)
    • Bảng mã:U+660E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao