专职 zhuānzhí
volume volume

Từ hán việt: 【chuyên chức】

Đọc nhanh: 专职 (chuyên chức). Ý nghĩa là: chuyên trách. Ví dụ : - 专职干部。 cán bộ chuyên trách

Ý Nghĩa của "专职" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

✪ 1. chuyên trách

由专人担任的职务

Ví dụ:
  • volume volume

    - 专职干部 zhuānzhígànbù

    - cán bộ chuyên trách

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 专职

  • volume volume

    - 专职干部 zhuānzhígànbù

    - cán bộ chuyên trách

  • volume volume

    - 专制 zhuānzhì 帝王 dìwáng

    - vua chuyên chế

  • volume volume

    - 专员公署 zhuānyuángōngshǔ

    - chuyên viên công sở.

  • volume volume

    - 专修科 zhuānxiūkē ( 大学 dàxué 中 zhōng 附设 fùshè 的 de 实施 shíshī 短期 duǎnqī 专业 zhuānyè 教育 jiàoyù 的 de 班级 bānjí )

    - khoa chuyên tu

  • volume volume

    - 高职 gāozhí 院校 yuànxiào 体育 tǐyù 教育 jiàoyù 专业 zhuānyè , 是 shì 专科 zhuānkē 层次 céngcì 的 de 学历教育 xuélìjiàoyù

    - Chuyên ngành giáo dục thể chất trong các trường cao đẳng nghề là một ngành giáo dục học trình độ cao đẳng

  • volume volume

    - 整整 zhěngzhěng 天 tiān 在家 zàijiā 做 zuò 专职 zhuānzhí 太太 tàitai , 闷死 mènsǐ 我 wǒ 了 le

    - Ngày nào cũng ở nhà làm việc nhà, buồn chết tôi rồi.

  • volume volume

    - 政法部门 zhèngfǎbùmén 是 shì 执行 zhíxíng 国家 guójiā 专政 zhuānzhèng 职能 zhínéng 的 de 机关 jīguān

    - chính trị và pháp luật là cơ quan có chức năng thực hiện chuyên chính nhà nước.

  • volume volume

    - 专制政府 zhuānzhìzhèngfǔ 的 de 死穴 sǐxué 就 jiù 在于 zàiyú 其治下 qízhìxià 民众 mínzhòng 的 de 情绪 qíngxù 没有 méiyǒu 一个 yígè 宣泄 xuānxiè 口 kǒu

    - Điểm chết người của chính quyền chuyên chế là không có lối thoát cho cảm xúc của người dân dưới sự cai trị của nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 专›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuān
    • Âm hán việt: Chuyên
    • Nét bút:一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QNI (手弓戈)
    • Bảng mã:U+4E13
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 职›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhí , Zhì
    • Âm hán việt: Chức
    • Nét bút:一丨丨一一一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJRC (尸十口金)
    • Bảng mã:U+804C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao