丑媳妇早晚要见公婆 chǒu xífù zǎowǎn yào jiàn gōngpó
volume volume

Từ hán việt: 【sửu tức phụ tảo vãn yếu kiến công bà】

Đọc nhanh: 丑媳妇早晚要见公婆 (sửu tức phụ tảo vãn yếu kiến công bà). Ý nghĩa là: Cái đinh trong bọc lâu ngày cũng sẽ lòi ra; ý chỉ việc xấu sớm muộn cũng bại lộ.

Ý Nghĩa của "丑媳妇早晚要见公婆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

丑媳妇早晚要见公婆 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cái đinh trong bọc lâu ngày cũng sẽ lòi ra; ý chỉ việc xấu sớm muộn cũng bại lộ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 丑媳妇早晚要见公婆

  • volume volume

    - 昨晚 zuówǎn 梦见 mèngjiàn 外婆 wàipó 做 zuò 的 de 盐焗鸡 yánjújī , 流口水 liúkǒushuǐ 啊 a

    - Đêm qua, tôi mơ thấy món gà nướng muối ớt mà bà ngoại làm, thèm chảy nước miếng.

  • volume volume

    - 说谎 shuōhuǎng 早晚 zǎowǎn 总 zǒng 要 yào 露马脚 lòumǎjiǎo

    - Nói dối thì sớm muộn gì cũng lòi đuôi ra thôi.

  • volume volume

    - 庄稼活 zhuāngjiahuó 一定 yídìng 要 yào 趁 chèn 天时 tiānshí , 早 zǎo 了 le 晚 wǎn 了 le 都 dōu 不好 bùhǎo

    - việc mùa màng phải theo điều kiện khí hậu, sớm muộn đều không tốt.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 俗话说 súhuàshuō 的 de 好 hǎo 丑 chǒu 媳妇 xífù 总得 zǒngděi 见 jiàn 公婆 gōngpó 两女 liǎngnǚ 最终 zuìzhōng 还是 háishì 走 zǒu 了 le 进去 jìnqù

    - Nhưng mà, tục ngữ nói cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra, hai người phụ nữ ấy cuối cùng cũng bước vào

  • volume volume

    - 我 wǒ 早晚 zǎowǎn 要 yào 和 hé 制造 zhìzào 这 zhè 一切 yīqiè 的 de 人 rén 面对面 miànduìmiàn 的 de

    - Cuối cùng tôi cũng phải đối mặt với người đàn ông đã bắt đầu tất cả những điều này.

  • volume volume

    - 每天 měitiān 早晚 zǎowǎn 都 dōu 要 yào 漱口 shùkǒu

    - Mỗi ngày sáng tối đều phải súc miệng.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 骗人 piànrén 的 de 公司 gōngsī 早晚 zǎowǎn 会 huì 完蛋 wándàn

    - Loại công ty gạt người này sớm muộn gì cũng xong đời.

  • volume volume

    - 早晚 zǎowǎn 总有一天 zǒngyǒuyìtiān 我们 wǒmen 会 huì 见面 jiànmiàn

    - sớm muộn chúng ta sẽ có ngày gặp nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Chǒu
    • Âm hán việt: Sửu , Xú
    • Nét bút:フ丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NG (弓土)
    • Bảng mã:U+4E11
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 公›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bát 八 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CI (金戈)
    • Bảng mã:U+516C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 妇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phụ
    • Nét bút:フノ一フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VSM (女尸一)
    • Bảng mã:U+5987
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 婆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Pó
    • Âm hán việt: Bà
    • Nét bút:丶丶一フノ丨フ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EEV (水水女)
    • Bảng mã:U+5A46
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 媳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+10 nét)
    • Pinyin: Xí
    • Âm hán việt: Tức
    • Nét bút:フノ一ノ丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VHUP (女竹山心)
    • Bảng mã:U+5AB3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 早›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+2 nét)
    • Pinyin: Zǎo
    • Âm hán việt: Tảo
    • Nét bút:丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AJ (日十)
    • Bảng mã:U+65E9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 晚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+7 nét)
    • Pinyin: Wǎn
    • Âm hán việt: Vãn
    • Nét bút:丨フ一一ノフ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ANAU (日弓日山)
    • Bảng mã:U+665A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 要›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:á 襾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yǎo , Yào
    • Âm hán việt: Yêu , Yếu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWV (一田女)
    • Bảng mã:U+8981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao