丑事 chǒushì
volume volume

Từ hán việt: 【sửu sự】

Đọc nhanh: 丑事 (sửu sự). Ý nghĩa là: xì căng đan; vụ tai tiếng; vụ bê bối. Ví dụ : - 把他干的那些丑事都抖出来。 Vạch trần những việc làm xấu xa của nó.

Ý Nghĩa của "丑事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

丑事 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xì căng đan; vụ tai tiếng; vụ bê bối

有损声誉的、使人丢脸出丑的事情

Ví dụ:
  • volume volume

    - 把 bǎ 他 tā 干 gàn 的 de 那些 nèixiē 丑事 chǒushì 都 dōu 抖出来 dǒuchūlái

    - Vạch trần những việc làm xấu xa của nó.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 丑事

  • volume volume

    - 丑 chǒu 事情 shìqing 想盖 xiǎnggài 也 yě 盖 gài 不住 búzhù

    - Việc xấu muốn che đậy cũng không được.

  • volume volume

    - 新 xīn 的 de 事实 shìshí 已 yǐ 众所周知 zhòngsuǒzhōuzhī 政府 zhèngfǔ 被迫 bèipò 承认 chéngrèn 处理 chǔlǐ 间谍 jiàndié 丑事 chǒushì 失当 shīdàng

    - Thông tin mới đã trở nên rõ ràng, chính phủ buộc phải thừa nhận việc xử lý vụ án gián điệp không đúng cách.

  • volume volume

    - 一人 yīrén 做事 zuòshì 一人当 yīréndāng , 决不 juébù 连累 liánlěi 大家 dàjiā

    - người nào làm việc nấy, quyết không làm liên luỵ đến người khác.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn 小 xiǎo 事情 shìqing , 用不着 yòngbuzháo 这么 zhème 渲染 xuànrǎn

    - việc cỏn con, không cần phải thổi phồng như vậy.

  • volume volume

    - 把 bǎ 他 tā 干 gàn 的 de 那些 nèixiē 丑事 chǒushì 都 dōu 抖出来 dǒuchūlái

    - Vạch trần những việc làm xấu xa của nó.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn 往事 wǎngshì 让 ràng 他 tā 沉默 chénmò

    - Một chuyện xưa khiến anh ấy im lặng.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 最佳人选 zuìjiārénxuǎn 来自 láizì 美利坚合众国 měilìjiānhézhòngguó 专事 zhuānshì 就业 jiùyè 法 fǎ 的 de 法庭 fǎtíng

    - Một số ứng cử viên tốt nhất đến từ các tòa án của Hoa Kỳ chuyên về luật việc làm

  • - 一个 yígè 人 rén 呆 dāi 在 zài 家里 jiālǐ 没有 méiyǒu 事情 shìqing 做 zuò , 好 hǎo 无聊 wúliáo 啊 a

    - Ở nhà một mình không có gì làm, chán quá đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Chǒu
    • Âm hán việt: Sửu , Xú
    • Nét bút:フ丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NG (弓土)
    • Bảng mã:U+4E11
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa