不辜负 bù gūfù
volume volume

Từ hán việt: 【bất cô phụ】

Đọc nhanh: 不辜负 (bất cô phụ). Ý nghĩa là: Không phụ lòng. Ví dụ : - 他们希望他将不辜负他们的期望。 Họ hy vọng anh ấy sẽ không phụ sự kỳ vọng của họ.

Ý Nghĩa của "不辜负" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不辜负 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Không phụ lòng

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他们 tāmen 希望 xīwàng 他 tā 将 jiāng 不 bù 辜负 gūfù 他们 tāmen 的 de 期望 qīwàng

    - Họ hy vọng anh ấy sẽ không phụ sự kỳ vọng của họ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不辜负

  • volume volume

    - 不 bù 兴 xīng 欺负人 qīfurén

    - Không được ăn hiếp người ta

  • volume volume

    - 我 wǒ 辜负 gūfù 了 le 老师 lǎoshī 的 de 好意 hǎoyì 竟然 jìngrán 顶撞 dǐngzhuàng 了 le 她 tā 回想起来 huíxiǎngqilai 懊悔不已 àohuǐbùyǐ

    - Tôi đã phụ lòng tốt của cô giáo và thậm chí còn mâu thuẫn với cô ấy, và nhìn lại thì tôi hối hận rất nhiều.

  • volume volume

    - 不要 búyào 太 tài 自负 zìfù 了 le

    - Đừng có tự phụ quá.

  • volume volume

    - 不 bù 应该 yīnggāi 欺负 qīfu 弱小 ruòxiǎo 的 de 人 rén

    - Không nên bắt nạt người yếu đuối.

  • volume volume

    - 不 bù 辜负 gūfù 您 nín 的 de 期望 qīwàng

    - Không phụ lòng kỳ vọng của anh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 负责人 fùzérén , 你 nǐ 怎么 zěnme 能 néng 对 duì 这个 zhègè 问题 wèntí 不置可否 bùzhìkěfǒu

    - anh là người phụ trách mà sao chuyện này anh chẳng có ý kiến gì cả vậy

  • volume volume

    - 他们 tāmen 辜负 gūfù 美好时光 měihǎoshíguāng

    - Họ đã uổng phí quãng thời gian tươi đẹp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 希望 xīwàng 他 tā 将 jiāng 不 bù 辜负 gūfù 他们 tāmen 的 de 期望 qīwàng

    - Họ hy vọng anh ấy sẽ không phụ sự kỳ vọng của họ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 负›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+2 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phụ
    • Nét bút:ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NBO (弓月人)
    • Bảng mã:U+8D1F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 辜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tân 辛 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:一丨丨フ一丶一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRYTJ (十口卜廿十)
    • Bảng mã:U+8F9C
    • Tần suất sử dụng:Cao