不稀罕 bù xīhan
volume volume

Từ hán việt: 【bất hi hãn】

Đọc nhanh: 不稀罕 (bất hi hãn). Ý nghĩa là: Không thèm. Ví dụ : - 这么好吃的桔子,他竟然说不稀罕 Quả quýt ngon như thế anh vậy mà nói không thèm.

Ý Nghĩa của "不稀罕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不稀罕 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Không thèm

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这么 zhème 好吃 hǎochī 的 de 桔子 júzi , 他 tā 竟然 jìngrán 说 shuō 不 bù 稀罕 xīhan

    - Quả quýt ngon như thế anh vậy mà nói không thèm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不稀罕

  • volume volume

    - 那 nà 奖励 jiǎnglì 我 wǒ 才 cái 不 bù 稀罕 xīhan 呢 ne

    - Cái thưởng đó thì tôi chẳng thèm đâu.

  • volume volume

    - 他 tā 以为 yǐwéi 他 tā 是 shì 谁 shuí 呢 ne , 像 xiàng 他 tā 这样 zhèyàng 的 de 人 rén , 老娘 lǎoniáng 不 bù 稀罕 xīhan

    - Hắn ta nghĩ hắn ta là ai cơ chứ, với loại người như hắn, bà đây không thèm

  • volume volume

    - 我 wǒ 才 cái 不 bù 稀罕 xīhan 这个 zhègè 呢 ne

    - Tớ chả thèm cái này đâu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 才能 cáinéng 不算 bùsuàn 稀罕 xīhan

    - Tài năng của anh ấy không coi là hiếm.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 喜欢 xǐhuan 洋葱 yángcōng , 绿茶 lǜchá 和 hé 稀饭 xīfàn

    - Anh ấy không thích hành tây, trà xanh và cháo.

  • volume volume

    - 我 wǒ 才 cái 不 bù 稀罕 xīhan 卢克 lúkè 和 hé 他 tā 的 de 傻帽 shǎmào 奖牌 jiǎngpái

    - Tôi chắc chắn sẽ không bỏ lỡ việc nhìn thấy Luke và chiếc huy chương ngu ngốc đó.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 玩儿 wáner 稀 xī 的 de , 以 yǐ 显示 xiǎnshì 他 tā 的 de 与众不同 yǔzhòngbùtóng

    - Anh ta thích làm chuyện khác thường để nổi hơn người khác

  • volume volume

    - 这么 zhème 好吃 hǎochī 的 de 桔子 júzi , 他 tā 竟然 jìngrán 说 shuō 不 bù 稀罕 xīhan

    - Quả quýt ngon như thế anh vậy mà nói không thèm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 稀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+7 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hi , Hy
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノ丶一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDKKB (竹木大大月)
    • Bảng mã:U+7A00
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 罕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Võng 网 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎn , Hàn
    • Âm hán việt: Hãn
    • Nét bút:丶フノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BCMJ (月金一十)
    • Bảng mã:U+7F55
    • Tần suất sử dụng:Cao