不灵 bù líng
volume volume

Từ hán việt: 【bất linh】

Đọc nhanh: 不灵 (bất linh). Ý nghĩa là: không hiệu quả, không làm việc. Ví dụ : - 我耳朵不灵便, 你说话大声点。 Tai tôi nghe không rõ, anh nói to lên.

Ý Nghĩa của "不灵" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不灵 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. không hiệu quả

be ineffective

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 耳朵 ěrduo 不 bù 灵便 língbiàn , 你 nǐ 说话 shuōhuà 大声 dàshēng 点 diǎn

    - Tai tôi nghe không rõ, anh nói to lên.

✪ 2. không làm việc

not work

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不灵

  • volume volume

    - 上 shàng 了 le 年纪 niánjì 了 le , 腿脚 tuǐjiǎo 不 bù 那么 nàme 灵便 língbiàn 了 le

    - lớn tuổi rồi, chân tay không còn nhanh nhẹn nữa.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 拿 ná 灵魂 línghún 作 zuò 交易 jiāoyì

    - Không thể dùng nhân cách để trao đổi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 灵魂 línghún 是否 shìfǒu 不朽 bùxiǔ

    - Linh hồn của chúng ta có bất tử không?

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 老实 lǎoshi 使 shǐ 他 tā 不够 bùgòu 灵活 línghuó

    - Anh ấy khờ khạo, nên không đủ linh hoạt.

  • volume volume

    - 不良习惯 bùliángxíguàn 污染 wūrǎn 了 le 孩子 háizi 的 de 心灵 xīnlíng

    - Thói quen xấu làm ô nhiễm tâm hồn của trẻ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 老爹 lǎodiē 的 de 幽灵 yōulíng 都 dōu 转身 zhuǎnshēn 不忍 bùrěn 直视 zhíshì 了 le

    - Hồn ma của cha bạn vừa quay lưng lại với bạn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不 bù 说话 shuōhuà 也 yě 心有灵犀 xīnyǒulíngxī

    - Họ không nói nhưng vẫn hiểu nhau.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 通灵 tōnglíng 能力 nénglì 不是 búshì 都 dōu 没 méi 了 le 吗 ma

    - Tưởng bạn nói bạn mất hết siêu năng lực.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 灵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kệ 彐 (+4 nét), hoả 火 (+3 nét)
    • Pinyin: Líng , Lìng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:フ一一丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SMF (尸一火)
    • Bảng mã:U+7075
    • Tần suất sử dụng:Rất cao