不打价儿 bù dǎ jià ér
volume volume

Từ hán việt: 【bất đả giá nhi】

Đọc nhanh: 不打价儿 (bất đả giá nhi). Ý nghĩa là: không trả giá.

Ý Nghĩa của "不打价儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不打价儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không trả giá

不讨价还价

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不打价儿

  • volume volume

    - 要 yào 保质保量 bǎozhìbǎoliàng 地 dì 按时 ànshí 交 jiāo 活儿 huóer , 不能 bùnéng 打折扣 dǎzhékòu

    - cần phải đảm bảo chất lượng và giao hàng đúng hạn, không thể sai hẹn.

  • volume volume

    - 不 bù 打价 dǎjià 儿 ér

    - không mặc cả; không trả giá.

  • volume volume

    - 但凡 dànfán 过路 guòlù 的 de 人 rén , 没有 méiyǒu 一个 yígè 不 bù 在 zài 这儿 zhèér 打尖 dǎjiān 的 de

    - hễ là khách qua đường, không ai không nghỉ chân ăn quà ở đây.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不会 búhuì 打 dǎ 活套 huótào 儿 ér

    - Tôi không biết thắt thòng lọng.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 最低价 zuìdījià 了 le , 不能 bùnéng 再 zài 打折扣 dǎzhékòu 了 le

    - Đây là giá thấp nhất rồi, không thể giảm thêm được nữa

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 俩 liǎ 不太熟 bùtàishú , 只 zhǐ 见面 jiànmiàn 打个招呼 dǎgèzhāohu , 没有 méiyǒu 过 guò 过 guò 话儿 huàér

    - hai chúng tôi không quen nhau lắm, chỉ chào nhau khi gặp mặt chứ chưa chuyện trò gì cả.

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 不肯 bùkěn 吃药 chīyào , 在 zài 妈妈 māma 的 de 怀里 huáilǐ 直 zhí 打挺儿 dǎtǐngér

    - thằng bé không chịu uống thuốc, cứ giãy nãy trong lòng mẹ

  • volume volume

    - 不 bù 努力 nǔlì 就 jiù 想得到 xiǎngdédào 好 hǎo 成绩 chéngjì , 哪有 nǎyǒu 那么 nàme 容易 róngyì 的 de 事儿 shìer ?

    - Không nỗ lực mà muốn có được thành quả, làm gì có việc dễ dàng như vậy?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 价›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jià , Jiē , Jiè , Jie
    • Âm hán việt: Giá , Giới
    • Nét bút:ノ丨ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOLL (人人中中)
    • Bảng mã:U+4EF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao