不悦 bù yuè
volume volume

Từ hán việt: 【bất duyệt】

Đọc nhanh: 不悦 (bất duyệt). Ý nghĩa là: khó chịu, không hài lòng. Ví dụ : - 怫然不悦 vẻ mặt không vui; có vẻ không vui.

Ý Nghĩa của "不悦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不悦 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. khó chịu

annoyed

Ví dụ:
  • volume volume

    - 怫然不悦 fúránbúyuè

    - vẻ mặt không vui; có vẻ không vui.

✪ 2. không hài lòng

displeased

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不悦

  • volume volume

    - 怏然 yàngrán 不悦 búyuè

    - trầm ngâm không vui

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 喜欢 xǐhuan 取悦 qǔyuè 别人 biérén

    - Tôi không thích lấy lòng người khác.

  • volume volume

    - 遮不住 zhēbúzhù 内心 nèixīn 的 de 喜悦 xǐyuè

    - Giấu không nổi niềm vui sướng trong lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 抑制 yìzhì 不住 búzhù 内心 nèixīn 的 de 喜悦 xǐyuè

    - anh ấy không nén nổi niềm vui trong lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 很 hěn 屌 diǎo , 令人 lìngrén 不悦 búyuè

    - Anh ấy nói chuyện rất thô thục, khiến người khác khó chịu.

  • volume volume

    - 放肆 fàngsì 的 de 言论 yánlùn 令人 lìngrén 不悦 búyuè

    - Những lời nói càn rỡ khiến người khác không vui.

  • volume volume

    - 礼物 lǐwù 让 ràng 孩子 háizi 们 men 愉悦 yúyuè 不已 bùyǐ

    - Quà tặng khiến bọn trẻ vô cùng vui sướng.

  • volume volume

    - 子 zi 曰 yuē 学而 xuéér 时习 shíxí 之 zhī 不亦悦乎 bùyìyuèhū

    - Khổng Tử nói: Học mà thường ôn tập, cũng chẳng thích ư?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 悦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+7 nét)
    • Pinyin: Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt
    • Nét bút:丶丶丨丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XPCRU (重心金口山)
    • Bảng mã:U+60A6
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa