不急之务 bù jí zhī wù
volume volume

Từ hán việt: 【bất cấp chi vụ】

Đọc nhanh: 不急之务 (bất cấp chi vụ). Ý nghĩa là: việc không gấp.

Ý Nghĩa của "不急之务" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不急之务 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. việc không gấp

无关紧要的或不急于做的事情。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不急之务

  • volume volume

    - 作出 zuòchū 决策 juécè 乃 nǎi 当务之急 dāngwùzhījí , 此事 cǐshì 必然 bìrán 地落 dìluò 在 zài 他 tā 身上 shēnshàng

    - Việc đưa ra quyết định là việc cấp bách, và nhiệm vụ này chắc chắn sẽ rơi vào vai anh ta.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 当务之急 dāngwùzhījí 是 shì 安抚 ānfǔ 死者 sǐzhě 的 de 家属 jiāshǔ

    - Sứ mệnh hàng đầu của chúng ta là an ủi gia đình của người đã qua đời.

  • volume volume

    - 解决 jiějué 思想 sīxiǎng 问题 wèntí 要 yào 耐心 nàixīn 细致 xìzhì , 不宜 bùyí 操之过急 cāozhīguòjí

    - Giải quyết vấn đề tư tưởng cần kiên trì tế nhị, không nên nóng vội.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 我们 wǒmen 当务之急 dāngwùzhījí 的 de 任务 rènwù

    - Đây là nhiệm vụ cấp bách của chúng ta.

  • volume volume

    - 任务 rènwù 完 wán 不成 bùchéng , 我 wǒ 怎能不 zěnnéngbù 着急 zháojí 呢 ne

    - Nhiệm vụ không hoàn thành, tôi không lo sao được?

  • volume volume

    - 我 wǒ 很 hěn 忙 máng , 再说 zàishuō 任务 rènwù 也 yě 不 bù 急 jí

    - Tôi rất bận, hơn nữa việc này không gấp.

  • volume volume

    - 这 zhè 事 shì 得分 défēn 步骤 bùzhòu 进行 jìnxíng , 不可 bùkě 操之过急 cāozhīguòjí

    - việc này phải tiến hành theo trình tự, không thể nóng vội.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 的 de 当务之急 dāngwùzhījí 是 shì 建造 jiànzào 更 gèng 多 duō 的 de 发电厂 fādiànchǎng

    - Ưu tiên hàng đầu của chính phủ là xây dựng thêm nhiều nhà máy điện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 之›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:INO (戈弓人)
    • Bảng mã:U+4E4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 务›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét), tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vũ , Vụ
    • Nét bút:ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HEKS (竹水大尸)
    • Bảng mã:U+52A1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 急›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:ノフフ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NSP (弓尸心)
    • Bảng mã:U+6025
    • Tần suất sử dụng:Rất cao