不止一次 bùzhǐ yīcì
volume volume

Từ hán việt: 【bất chỉ nhất thứ】

Đọc nhanh: 不止一次 (bất chỉ nhất thứ). Ý nghĩa là: nhiều lần, vào nhiều dịp.

Ý Nghĩa của "不止一次" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不止一次 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nhiều lần

many times

✪ 2. vào nhiều dịp

on more than one occasion

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不止一次

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不得不 bùdébù 去 qù 参加 cānjiā 一次 yīcì 葬礼 zànglǐ

    - Họ phải tham gia tang lễ.

  • volume volume

    - 而 ér 煤炭 méitàn 产业 chǎnyè 的 de 每 měi 一次 yīcì 进步 jìnbù 无不 wúbù 浸透 jìntòu 着 zhe 煤炭工人 méitàngōngrén 辛勤 xīnqín 劳作 láozuò 的 de 汗水 hànshuǐ

    - Mỗi bước tiến của ngành Than đều thấm đẫm mồ hôi công sức lao động của những người công nhân ngành Than.

  • volume volume

    - 也 yě 不是 búshì 头 tóu 一次 yīcì 了 le

    - Đây không phải là lần đầu tiên.

  • volume volume

    - 我 wǒ 也 yě 不 bù 瞒 mán 大家 dàjiā , 我离 wǒlí 过 guò 一次 yīcì 婚 hūn , 有个 yǒugè 十岁 shísuì 大 dà 的 de 儿子 érzi

    - Cũng không giấu gì mọi người, tôi đã từng ly hôn và có con trai lớn mười tuổi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 旅行 lǚxíng 不止 bùzhǐ 一个 yígè 国家 guójiā

    - Chuyến đi của họ không chỉ một quốc gia.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 每周 měizhōu 一次 yīcì 的 de 探视 tànshì 可能 kěnéng 不足以 bùzúyǐ

    - Tôi nghĩ chuyến thăm mỗi tuần một lần có lẽ là không đủ thời gian

  • volume volume

    - 这话 zhèhuà 你 nǐ 说 shuō 过 guò 不止一次 bùzhǐyīcì 了 le

    - Câu này anh nói không dưới một lần.

  • volume volume

    - 他 tā 唱歌 chànggē 真不错 zhēnbùcuò , 每次 měicì 联欢 liánhuān 总 zǒng 要 yào 露一手 lòuyīshǒu

    - anh ấy hát rất hay, mỗi lần liên hoan đều thể hiện năng khiếu riêng của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 次›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+2 nét)
    • Pinyin: Cì
    • Âm hán việt: Thứ , Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IMNO (戈一弓人)
    • Bảng mã:U+6B21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 止›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chi , Chỉ
    • Nét bút:丨一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YLM (卜中一)
    • Bảng mã:U+6B62
    • Tần suất sử dụng:Rất cao