皇上不急急太监 huángshàng bù jí ji tàijiàn
volume volume

Từ hán việt: 【hoàng thượng bất cấp cấp thái giám】

Đọc nhanh: 皇上不急急太监 (hoàng thượng bất cấp cấp thái giám). Ý nghĩa là: xem 皇帝不 急太監急 | 皇帝不 急太监急.

Ý Nghĩa của "皇上不急急太监" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

皇上不急急太监 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xem 皇帝不 急太監急 | 皇帝不 急太监急

see 皇帝不急太監急|皇帝不急太监急 [huáng dì bù jí tài jiàn jí]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 皇上不急急太监

  • volume volume

    - 遇事 yùshì 不要 búyào 太 tài 急躁 jízào

    - Gặp chuyện đừng có cuống quá.

  • volume volume

    - 临渴掘井 línkějuéjǐng 缓不济急 huǎnbùjìjí

    - khát nước mới đào giếng; nước đến chân mới nhảy.

  • volume volume

    - 一个 yígè 沉着 chénzhuó , 一个 yígè 急躁 jízào , 他俩 tāliǎ 的 de 性格 xìnggé 迥然不同 jiǒngránbùtóng

    - Một người trầm tĩnh, một người nóng vội, tính cách hai người khác hẳn nhau.

  • volume volume

    - 不要 búyào 太 tài 着急 zháojí 赚钱 zhuànqián

    - Đừng vội vàng kiếm tiền.

  • volume volume

    - 她 tā 一时 yīshí 答不上 dábùshàng , 急得 jídé 满脸 mǎnliǎn 飞红 fēihóng

    - nhất thời trả lời không được, cô ấy đỏ cả mặt.

  • volume volume

    - 趁 chèn 他 tā 张皇失措 zhānghuángshīcuò 的 de 当儿 dāngér , 她 tā 急忙 jímáng 走开 zǒukāi , 三步并作两步 sānbùbìngzuòliǎngbù 地 dì 登上 dēngshàng 画室 huàshì 的 de 楼梯 lóutī

    - Nhân lúc anh ta đang bối rối, cô ấy vội vã chạy về phòng vẽ của cầu thang

  • volume volume

    - 他 tā 心急如焚 xīnjírúfén , 好像 hǎoxiàng 热锅上的蚂蚁 règuōshàngdemǎyǐ , 在 zài 屋子里 wūzilǐ 团团转 tuántuánzhuàn

    - Anh ấy lo lắng như kiến bò trên chảo nóng, đi đi lại lại quanh nhà

  • volume volume

    - 他 tā 话 huà 说 shuō 得 dé 很 hěn 急 jí , 我 wǒ 听不懂 tīngbùdǒng

    - Anh ấy nói quá nhanh, tôi không hiểu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 太›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KI (大戈)
    • Bảng mã:U+592A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 急›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:ノフフ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NSP (弓尸心)
    • Bảng mã:U+6025
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+4 nét)
    • Pinyin: Huáng , Wǎng
    • Âm hán việt: Hoàng
    • Nét bút:ノ丨フ一一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HAMG (竹日一土)
    • Bảng mã:U+7687
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 监›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jián , Jiàn
    • Âm hán việt: Giam , Giám
    • Nét bút:丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LIBT (中戈月廿)
    • Bảng mã:U+76D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao