不忙 bù máng
volume volume

Từ hán việt: 【bất mang】

Đọc nhanh: 不忙 (bất mang). Ý nghĩa là: thong thả; không vội vàng. Ví dụ : - 这件事你先去调查一下,不忙表态。 chuyện này anh đi điều tra một chút, đừng vội tỏ thái độ.

Ý Nghĩa của "不忙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不忙 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thong thả; không vội vàng

闲

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 你 nǐ 先 xiān 去 qù 调查 diàochá 一下 yīxià , 不 bù 忙 máng 表态 biǎotài

    - chuyện này anh đi điều tra một chút, đừng vội tỏ thái độ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不忙

  • volume volume

    - 不慌不忙 bùhuāngbùmáng

    - không vội vàng, hấp tấp gì cả

  • volume volume

    - 人们 rénmen 忙不迭 mángbùdié 地 dì 找 zhǎo 地方 dìfāng 躲避 duǒbì

    - Mọi người vội vàng tìm chỗ trú.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 你 nǐ 多 duō 忙 máng , 总之 zǒngzhī 别忘 biéwàng 吃饭 chīfàn

    - Dù bạn bận đến đâu, tóm lại đừng quên ăn uống.

  • volume volume

    - 不论 bùlùn 多么 duōme 忙 máng , 他 tā 都 dōu 会 huì 陪 péi 家人 jiārén

    - Bất luận bận như nào, anh ấy đều bên người thân.

  • volume volume

    - 他 tā 又 yòu 忙 máng , 心情 xīnqíng 又 yòu 不好 bùhǎo

    - Anh ấy vừa bận, tâm trạng vừa không tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 正忙着 zhèngmángzhe , 一时 yīshí 脱不了身 tuōbùliǎoshēn

    - anh ấy đang bận, nhất thời không thể thoát ra được.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 忙 máng 事情 shìqing , 所以 suǒyǐ 接 jiē 不了 bùliǎo 电话 diànhuà

    - Anh ấy đang bận việc nên không thể nghe điện thoại.

  • volume volume

    - 他 tā 太 tài 忙于 mángyú 谈话 tánhuà 了 le , 顾不上 gùbùshàng 注意 zhùyì 时间 shíjiān 了 le

    - Anh ấy bận chuyện trò tới nỗi không chú ý cả thời gian.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 忙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+3 nét)
    • Pinyin: Máng
    • Âm hán việt: Mang
    • Nét bút:丶丶丨丶一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PYV (心卜女)
    • Bảng mã:U+5FD9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao