不忘初心,牢记使命 bù wàng chūxīn, láojì shǐmìng
volume volume

Từ hán việt: 【bất vong sơ tâm lao ký sứ mệnh】

Đọc nhanh: 不忘初心,牢记使命 (bất vong sơ tâm lao ký sứ mệnh). Ý nghĩa là: không quên sứ mệnh ban đầu.

Ý Nghĩa của "不忘初心,牢记使命" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不忘初心,牢记使命 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không quên sứ mệnh ban đầu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不忘初心,牢记使命

  • volume volume

    - 你 nǐ 安心 ānxīn 工作 gōngzuò , 家里 jiālǐ 的 de 事 shì 用不着 yòngbuzháo 挂记 guàjì

    - anh hãy an tâm làm việc, chuyện nhà không phải lo lắng đâu.

  • volume volume

    - 酒精 jiǔjīng 是 shì 可以 kěyǐ 使人 shǐrén 暂时 zànshí 忘记 wàngjì 烦恼 fánnǎo , 但 dàn 也 yě 会 huì 麻痹 mábì 人 rén 的 de 情感 qínggǎn

    - Rượu có thể khiến người ta tạm thời quên đi phiền não, nhưng nó cũng có thể làm tê liệt cảm xúc của con người.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 不能 bùnéng 忘记 wàngjì 当初 dāngchū 的 de 初志 chūzhì

    - Chúng ta không được quên ý định ban đầu của mình.

  • volume volume

    - 骑车 qíchē 时 shí , 不要 búyào 忘记 wàngjì 看 kàn 红绿灯 hónglǜdēng

    - khi đi xe, đừng quên nhìn vào đèn giao thông.

  • volume volume

    - 阅尽千帆 yuèjǐnqiānfān 你 nǐ 初心 chūxīn 不改 bùgǎi

    - dù là từng trải bao nhiêu, cậu cũng đừng thay đổi sơ tâm

  • volume volume

    - 激动 jīdòng 的 de 心情 xīnqíng , 使 shǐ 我 wǒ 找不出 zhǎobùchū 适当 shìdàng 的 de 字眼 zìyǎn 来 lái 形容 xíngróng

    - trong lòng đang xúc động, khiến tôi tìm không ra từ thích hợp để diễn tả.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 最终 zuìzhōng 你 nǐ 使用 shǐyòng 的 de 是 shì 何种 hézhǒng 技巧 jìqiǎo , 记住 jìzhu 熟能生巧 shúnéngshēngqiǎo

    - Cho dù bạn sử dụng kỹ thuật nào, hãy nhớ rằng trăm hay không bằng tay quen.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 决不会 juébúhuì 忘记 wàngjì , 今天 jīntiān 的 de 胜利 shènglì 是 shì 经过 jīngguò 艰苦 jiānkǔ 的 de 斗争 dòuzhēng 得来 delái 的 de

    - chúng ta quyết không thể quên rằng, thắng lợi hôm nay là phải qua đấu tranh gian khổ mới có được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 使›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Shǐ , Shì
    • Âm hán việt: Sứ , Sử
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OJLK (人十中大)
    • Bảng mã:U+4F7F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 初›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét), y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Sơ
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSH (中尸竹)
    • Bảng mã:U+521D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 命›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Mìng
    • Âm hán việt: Mệnh
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OMRL (人一口中)
    • Bảng mã:U+547D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 忘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+3 nét)
    • Pinyin: Wáng , Wàng
    • Âm hán việt: Vong , Vô , Vương
    • Nét bút:丶一フ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YVP (卜女心)
    • Bảng mã:U+5FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+4 nét), ngưu 牛 (+3 nét)
    • Pinyin: Láo , Lào , Lóu
    • Âm hán việt: Lao , Lâu , Lạo
    • Nét bút:丶丶フノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JHQ (十竹手)
    • Bảng mã:U+7262
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 记›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丶フフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSU (戈女尸山)
    • Bảng mã:U+8BB0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao