不小心 bù xiǎoxīn
volume volume

Từ hán việt: 【bất tiểu tâm】

Đọc nhanh: 不小心 (bất tiểu tâm). Ý nghĩa là: Không cẩn thận. Ví dụ : - 他不小心把钱包弄丢了。 Anh ấy không cẩn thận làm mất ví tiền rồi

Ý Nghĩa của "不小心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不小心 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Không cẩn thận

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 把 bǎ 钱包 qiánbāo 弄 nòng 丢 diū 了 le

    - Anh ấy không cẩn thận làm mất ví tiền rồi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不小心

  • volume volume

    - 不 bù 小心 xiǎoxīn 会 huì 遇到 yùdào 祸 huò

    - Không cẩn thận có thể gặp phải tai họa.

  • volume volume

    - 他 tā 一不小心 yíbùxiǎoxīn , 就 jiù 被 bèi 掉落在 diàoluòzài 地上 dìshàng 的 de 电线 diànxiàn 绊倒 bàndǎo 了 le

    - Anh ta vô tình vấp phải một sợi dây ngã xuống đất.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 很 hěn 小心 xiǎoxīn , 怕 pà 脱 tuō 有 yǒu 不测 bùcè

    - Anh ta luôn rất cẩn thận, sợ gặp phải bất trắc.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 怠慢 dàimàn 了 le 客人 kèrén

    - Anh ấy vô tình đã thất lễ với khách.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 惹起 rěqǐ 了 le 是非 shìfēi

    - Anh ấy vô tình gây ra rắc rối.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 丢失 diūshī 了 le 钥匙 yàoshi

    - Anh ấy vô tình làm mất chìa khóa.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 打翻 dǎfān 了 le 桌上 zhuōshàng 的 de 香水 xiāngshuǐ

    - Anh ấy không cẩn thận làm đổ chai nước hoa trên bàn.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 剉 cuò 了 le 脚踝 jiǎohuái

    - Anh ấy vô tình làm trật mắt cá chân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao