不太好 bù tài hǎo
volume volume

Từ hán việt: 【bất thái hảo】

Đọc nhanh: 不太好 (bất thái hảo). Ý nghĩa là: không tốt lắm, không quá tốt. Ví dụ : - 也许不太好 Có lẽ không tốt như vậy.

Ý Nghĩa của "不太好" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不太好 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. không tốt lắm

not so good

Ví dụ:
  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 不太好 bùtàihǎo

    - Có lẽ không tốt như vậy.

✪ 2. không quá tốt

not too well

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不太好

  • volume volume

    - 他 tā 吧 ba , 身体 shēntǐ 不太好 bùtàihǎo

    - Anh ấy nhé, sức khoẻ không được tốt cho lắm.

  • volume volume

    - 卧床 wòchuáng 太久 tàijiǔ 对 duì 身体 shēntǐ 不好 bùhǎo

    - Nằm giường quá lâu không tốt cho sức khỏe.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 嗓子 sǎngzi 好像 hǎoxiàng 不太 bùtài 舒服 shūfú

    - Họng của anh ấy có vẻ hơi khó chịu.

  • volume volume

    - 会 huì 写会 xiěhuì 画 huà 的 de 人 rén 倒 dào 不 bù 太 tài 讲究 jiǎngjiu 纸 zhǐ 的 de 好坏 hǎohuài

    - Người vẽ giỏi hoặc viết giỏi lại không cầu kỳ tới giấy tốt hoặc xấu.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 不太好 bùtàihǎo

    - Có lẽ không tốt như vậy.

  • volume volume

    - 他 tā 最近 zuìjìn 的 de 状态 zhuàngtài 不太好 bùtàihǎo

    - Trạng thái gần đây của anh ấy không tốt lắm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 那 nà 篇文章 piānwénzhāng 的 de 内容 nèiróng 好极了 hǎojíle 但是 dànshì 表达方式 biǎodáfāngshì 不太好 bùtàihǎo

    - Nội dung bài viết của bạn rất tuyệt, nhưng cách diễn đạt không được tốt lắm.

  • - 太 tài 震惊 zhènjīng 了 le ! 我 wǒ 都 dōu 不 bù 知道 zhīdào 该 gāi 说 shuō 什么 shénme 好 hǎo

    - Thật sốc luôn! Tôi không biết phải nói gì cho đúng nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 太›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KI (大戈)
    • Bảng mã:U+592A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao