不太 bù tài
volume volume

Từ hán việt: 【bất thái】

Đọc nhanh: 不太 (bất thái). Ý nghĩa là: không quá; chả. Ví dụ : - 开局打得不太顺口,后来才逐渐占了上风。 lúc đầu đánh không thuận tay, về sau mới từ từ đánh vững.. - 我们是初交,对她不太了解。 chúng tôi mới quen nhau nên tôi không hiểu cô ta lắm.. - 听说路途艰难住宿也不太方便,因此就有几个人打了退堂鼓 Nghe rằng đường đi hiểm trở, chỗ nghỉ cũng không thuận tiện nên vài người liền bỏ cuộc

Ý Nghĩa của "不太" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 2

不太 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không quá; chả

Ví dụ:
  • volume volume

    - 开局 kāijú 打得 dǎdé 不 bù 太 tài 顺口 shùnkǒu , 后来 hòulái 才 cái 逐渐 zhújiàn 占 zhàn 了 le 上风 shàngfēng

    - lúc đầu đánh không thuận tay, về sau mới từ từ đánh vững.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 是 shì 初交 chūjiāo , 对 duì 她 tā 不 bù 太 tài 了解 liǎojiě

    - chúng tôi mới quen nhau nên tôi không hiểu cô ta lắm.

  • volume volume

    - 听说 tīngshuō 路途 lùtú 艰难 jiānnán 住宿 zhùsù 也 yě 不 bù 太 tài 方便 fāngbiàn , 因此 yīncǐ 就 jiù 有 yǒu 几个 jǐgè 人 rén 打 dǎ 了 le 退堂鼓 tuìtánggǔ

    - Nghe rằng đường đi hiểm trở, chỗ nghỉ cũng không thuận tiện nên vài người liền bỏ cuộc

  • volume volume

    - 乍一听 zhàyītīng 还 hái 不错 bùcuò , 可是 kěshì 仔细 zǐxì 想想 xiǎngxiǎng 又 yòu 觉得 juéde 不太 bùtài 可行 kěxíng

    - Vừa nghe qua thấy cũng được, nhưng nghĩ kĩ lại thấy không khả thi cho lắm.

  • volume volume

    - 会 huì 写会 xiěhuì 画 huà 的 de 人 rén 倒 dào 不 bù 太 tài 讲究 jiǎngjiu 纸 zhǐ 的 de 好坏 hǎohuài

    - Người vẽ giỏi hoặc viết giỏi lại không cầu kỳ tới giấy tốt hoặc xấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不太

  • volume volume

    - 一件 yījiàn T恤 Txù 衫 shān 要 yào 卖 mài 一千块 yīqiānkuài 钱 qián , 太贵 tàiguì 了 le , 才 cái 不值 bùzhí 那么 nàme 多钱 duōqián 呢 ne !

    - Một chiếc áo phông có giá 1.000 nhân dân tệ, đắt quá, không đáng để có giá đó!

  • volume volume

    - 不要 búyào 太 tài 不自量力 bùzìliànglì 了 le

    - Đừng quá tự tin vào bản thân như vậy.

  • volume volume

    - 万一 wànyī 概率 gàilǜ 太小 tàixiǎo , 不必 bùbì 担心 dānxīn

    - Xác suất chỉ là 1/10000 thì không cần lo lắng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 太大 tàidà 的 de , 挑个 tiāogè 中不溜儿 zhōngbùliūér 的 de

    - không cần loại lớn quá, lựa cái vừa thôi.

  • volume volume

    - 不要 búyào 屏气 bǐngqì 太久 tàijiǔ

    - Đừng nín thở quá lâu.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn T恤 Txù 要 yào 卖 mài 一千块 yīqiānkuài 钱 qián , 太贵 tàiguì 了 le , 才 cái 不值 bùzhí 那么 nàme 多钱 duōqián 呢 ne !

    - Một chiếc áo phông có giá 1.000 nhân dân tệ, đắt quá, không đáng để có giá đó!

  • volume volume

    - 不要 búyào 太 tài 着急 zháojí 赚钱 zhuànqián

    - Đừng vội vàng kiếm tiền.

  • volume volume

    - 不 bù 承望 chéngwàng 你 nǐ 这时候 zhèshíhou 来 lái , 太好了 tàihǎole

    - không ngờ rằng anh lại đến vào lúc này, thật tuyệt quá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 太›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KI (大戈)
    • Bảng mã:U+592A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao