Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 哼
苛
訇 𡃥
哼 là gì? 哼 (Hanh). Bộ Khẩu 口 (+7 nét). Tổng 10 nét but (丨フ一丶一丨フ一フ丨). Ý nghĩa là: 1. rên rỉ, Hát khẽ, ngâm nga, Tiếng đau đớn rên rỉ, Biểu thị ý khinh thường, bất mãn hoặc giận dữ: hứ, hử, hừm. Từ ghép với 哼 : 哼!這麼做怎麼行 Hừ! Làm vậy sao được, 哼!誰能受得了 Hừ! Ai mà chịu được, 他一邊走一邊哼着歌兒 Anh ấy vừa đi vừa hát khẽ. Chi tiết hơn...