Các biến thể (Dị thể) của 哼

  • Thông nghĩa

    苛

  • Cách viết khác

    訇 𡃥

Ý nghĩa của từ 哼 theo âm hán việt

哼 là gì? 哼 (Hanh). Bộ Khẩu 口 (+7 nét). Tổng 10 nét but (丨フ一丶一丨フ一フ丨). Ý nghĩa là: 1. rên rỉ, Hát khẽ, ngâm nga, Tiếng đau đớn rên rỉ, Biểu thị ý khinh thường, bất mãn hoặc giận dữ: hứ, hử, hừm. Từ ghép với 哼 : 哼!這麼做怎麼行 Hừ! Làm vậy sao được, 哼!誰能受得了 Hừ! Ai mà chịu được, 他一邊走一邊哼着歌兒 Anh ấy vừa đi vừa hát khẽ. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. rên rỉ
  • 2. hát khẽ, ngâm khẽ

Từ điển Thiều Chửu

  • Tiếng đau đớn rên rỉ.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Hứ, hừ

- 哼!這麼做怎麼行 Hừ! Làm vậy sao được

- 哼!誰能受得了 Hừ! Ai mà chịu được

* ③ Hát khẽ, ngâm nga

- 他一邊走一邊哼着歌兒 Anh ấy vừa đi vừa hát khẽ.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Hát khẽ, ngâm nga
Trạng thanh từ
* Tiếng đau đớn rên rỉ

- “thống đắc hanh liễu kỉ thanh” 痛得哼了幾聲 đau đến nỗi phải rên ư ử mấy tiếng.

Thán từ
* Biểu thị ý khinh thường, bất mãn hoặc giận dữ: hứ, hử, hừm

- “hanh, thùy năng thụ đắc liễu” 哼, 誰能受得了 hừm, ai mà chịu được.

Từ ghép với 哼