不可数名词 bùkě shǔ míngcí
volume volume

Từ hán việt: 【bất khả số danh từ】

Đọc nhanh: 不可数名词 (bất khả số danh từ). Ý nghĩa là: danh từ không đếm được (trong ngữ pháp của các ngôn ngữ Châu Âu).

Ý Nghĩa của "不可数名词" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不可数名词 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. danh từ không đếm được (trong ngữ pháp của các ngôn ngữ Châu Âu)

uncountable noun (in grammar of European languages)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不可数名词

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 片面之词 piànmiànzhīcí , 不可 bùkě 信 xìn

    - Đây là lời nói một chiều, không đáng tin.

  • volume volume

    - 名词 míngcí 可以 kěyǐ 是 shì 人 rén 或 huò 地方 dìfāng

    - Danh từ có thể là người hoặc địa điểm.

  • volume volume

    - 可 kě 他 tā 残害 cánhài 了 le 数不清 shǔbùqīng 的 de 人 rén

    - Nhưng anh ta đã phá hủy vô số sinh mạng.

  • volume volume

    - 她 tā 长得少 zhǎngdeshǎo 相 xiāng , 岁数 suìshù 儿 ér 可 kě 不小 bùxiǎo 了 le

    - chị ấy trông trẻ thế nhưng lớn tuổi rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 所说 suǒshuō 的 de 研究 yánjiū 研究 yánjiū 不过 bùguò 是 shì 敷衍 fūyǎn 、 推托 tuītuō 的 de 代名词 dàimíngcí

    - anh ấy nói để nghiên cứu chẳng qua là thoái thác mà thôi.

  • volume volume

    - 论 lùn 射击 shèjī 技术 jìshù , 在 zài 我们 wǒmen 连里 liánlǐ 可 kě 数不着 shǔbùzháo 我 wǒ

    - nói về kỹ thuật bắn, thì trong đại đội chưa kể đến tôi.

  • volume volume

    - 英语 yīngyǔ 中 zhōng , 名词 míngcí 有 yǒu 复数 fùshù 形式 xíngshì

    - Trong tiếng Anh, danh từ có hình thức số nhiều.

  • volume volume

    - 动词 dòngcí 重叠 chóngdié 后 hòu 不能 bùnéng 受 shòu 已然 yǐrán 副词 fùcí 修饰 xiūshì , 可以 kěyǐ 受 shòu 未然 wèirán 副词 fùcí 修饰 xiūshì

    - Động từ trùng điệp không thể dùng với trạng từ bổ ngữ mang nghĩa đã xảy ra, nhưng có thể dùng với các trạng từ bổ ngữ hàm ý chưa xảy ra.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 名›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Danh
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIR (弓戈口)
    • Bảng mã:U+540D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 词›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:丶フフ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSMR (戈女尸一口)
    • Bảng mã:U+8BCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao