不免 bùmiǎn
volume volume

Từ hán việt: 【bất miễn】

Đọc nhanh: 不免 (bất miễn). Ý nghĩa là: không tránh được; không tránh khỏi; khó tránh. Ví dụ : - 首次参赛,我不免紧张。 Lần đầu tham gia thi đấu, tôi không tránh khỏi lo lắng.. - 突遇难题,不免有困惑。 Bất ngờ gặp đề khó, không tránh khỏi bối rối.. - 考试临近,不免生焦虑。 Kỳ thi đến gần, không tránh khỏi lo lắng.

Ý Nghĩa của "不免" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 TOCFL 5-6

不免 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không tránh được; không tránh khỏi; khó tránh

很难避免某种结果,免不了

Ví dụ:
  • volume volume

    - 首次 shǒucì 参赛 cānsài , 我 wǒ 不免 bùmiǎn 紧张 jǐnzhāng

    - Lần đầu tham gia thi đấu, tôi không tránh khỏi lo lắng.

  • volume volume

    - 突遇 tūyù 难题 nántí , 不免 bùmiǎn 有 yǒu 困惑 kùnhuò

    - Bất ngờ gặp đề khó, không tránh khỏi bối rối.

  • volume volume

    - 考试 kǎoshì 临近 línjìn , 不免 bùmiǎn 生 shēng 焦虑 jiāolǜ

    - Kỳ thi đến gần, không tránh khỏi lo lắng.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 不免

✪ 1. Mệnh đề 1, (Chủ ngữ) + 不免 + Động từ

không tránh được/ khó tránh...

Ví dụ:
  • volume

    - 路途遥远 lùtúyáoyuǎn , 不免 bùmiǎn 令人 lìngrén 疲惫 píbèi

    - Đường dài xa xôi, khó tránh thấy mệt mỏi.

  • volume

    - 风 fēng 这么 zhème 大 dà , 不免有些 bùmiǎnyǒuxiē 寒冷 hánlěng

    - Gió to như vậy, khó tránh có chút lạnh.

So sánh, Phân biệt 不免 với từ khác

✪ 1. 未免 vs 不免

Giải thích:

Giống:
- Đều là phó từ mang nghĩa khó tránh.
Khác:
- "不免" phía sau chỉ có thể mang hình thức khẳng định, không mang hình thức phủ định.
"未免" có thể mang cả hai hình thức.
- "不免" biểu thị trên một nguyên nhân khách quan nào đó khó tránh phải, trong một trường hợp nào đó phát sinh ra một kết quả.
"未免" biểu thị sự đồng tình với tình huống nào đó, thiên hướng đánh giá, mang nghĩa "không thể không nói là......"

✪ 2. 不免 vs 难免

Giải thích:

Giống:
- Đều có thể làm trạng ngữ mang nghĩa khó tránh.
Khác:
- "不免"là phó từ còn "难免" là tính từ, chúng cùng có thể làm trạng ngữ trong câu.
- "难免" còn có thể làm tân ngữ, vị ngữ và định ngữ, điều này thì "不免"không thể.
- Sau "难免"có thể mang hình thức phủ định, còn sau "不免" thì không.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不免

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 我 wǒ 避免 bìmiǎn 得 dé 了 le , 我 wǒ 决不会 juébúhuì 叫 jiào 他 tā 跟 gēn 我 wǒ 恋爱 liànài

    - Chỉ cần có thể tránh được, tôi sẽ không bao giờ yêu đương với anh ta.

  • volume volume

    - 免掉 miǎndiào 不必要 bùbìyào 的 de 麻烦 máfán

    - Loại bỏ những rắc rối không cần thiết.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 中 zhōng 免不了 miǎnbùliǎo 会 huì 遇到 yùdào 挫折 cuòzhé

    - Trong cuộc sống khó tránh khỏi gặp phải khó khăn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 多嘴 duōzuǐ , 免得 miǎnde 惹麻烦 rěmáfan

    - Đừng nhiều lời, kẻo gây rắc rối.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 性格 xìnggé 完全 wánquán 不同 bùtóng 的 de 人 rén 在 zài 一起 yìqǐ 难免 nánmiǎn 不 bù 产生矛盾 chǎnshēngmáodùn

    - Hai người có tính cách hoàn toàn khác nhau khi ở cùng nhau không tránh khỏi việc xảy ra mâu thuẫn.

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 中 zhōng 的 de 压力 yālì 是 shì 免不了 miǎnbùliǎo 的 de

    - Áp lực trong công việc là điều không tránh khỏi.

  • volume volume

    - 不要 búyào 给 gěi 孩子 háizi 太大 tàidà 的 de 压力 yālì , 以免 yǐmiǎn 物极必反 wùjíbìfǎn , 收到 shōudào 反 fǎn 效果 xiàoguǒ

    - Đừng tạo áp lực quá lớn cho con, kẻo gây phản tác dụng.

  • volume volume

    - 在 zài 这个 zhègè 问题 wèntí 上 shàng 他们 tāmen 的 de 看法 kànfǎ 分歧 fēnqí 很大 hěndà , 免不得 miǎnbùdé 有 yǒu 一场 yīchǎng 争论 zhēnglùn

    - về vấn đề này, quan điểm của bọn họ mâu thuẫn rất lớn, không thể tránh khỏi những cuộc tranh cãi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 免›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+5 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Wèn
    • Âm hán việt: Miễn , Vấn
    • Nét bút:ノフ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NAHU (弓日竹山)
    • Bảng mã:U+514D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao