不信任投票 bù xìnrèn tóupiào
volume volume

Từ hán việt: 【bất tín nhiệm đầu phiếu】

Đọc nhanh: 不信任投票 (bất tín nhiệm đầu phiếu). Ý nghĩa là: bỏ phiếu bất tín nhiệm.

Ý Nghĩa của "不信任投票" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不信任投票 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bỏ phiếu bất tín nhiệm

vote of no-confidence

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不信任投票

  • volume volume

    - 撒谎 sāhuǎng 的 de 人 rén 不 bù 值得 zhíde 信任 xìnrèn

    - Người nói dối không đáng tin cậy.

  • volume volume

    - 信任 xìnrèn 是 shì 必不可少 bìbùkěshǎo 的 de

    - Tín nhiệm là thứ không thể thiếu.

  • volume volume

    - 夸大其词 kuādàqící 只会 zhǐhuì 加剧 jiājù 公众 gōngzhòng 的 de 不 bù 信任 xìnrèn 和 hé 疏离 shūlí

    - Sự phóng đại trong những lời nói sẽ chỉ làm trầm trọng thêm sự ngờ vực và xa lánh của công chúng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不想 bùxiǎng 再 zài 送 sòng 出 chū 我 wǒ 信任 xìnrèn 了 le

    - Tôi không muốn hy sinh niềm tin của mình nữa.

  • volume volume

    - 发票 fāpiào 上 shàng 的 de 信息 xìnxī 不 bù 完整 wánzhěng

    - Thông tin trên hóa đơn không đầy đủ.

  • volume volume

    - 商业 shāngyè 公司 gōngsī 通常 tōngcháng 是 shì 发行 fāxíng 可 kě 赎回 shúhuí 的 de 股票 gǔpiào 开放式 kāifàngshì 投资 tóuzī 有限责任 yǒuxiànzérèn 公司 gōngsī

    - Công ty kinh doanh thường là công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư mở phát hành cổ phiếu có thể mua lại.

  • volume volume

    - 不要 búyào 轻易 qīngyì 信任 xìnrèn 一个 yígè 陌生人 mòshēngrén

    - Đừng dễ dàng tin tưởng một người lạ.

  • volume volume

    - 任何 rènhé 信件 xìnjiàn 都 dōu 应该 yīnggāi 贴 tiē 邮票 yóupiào

    - Bất kỳ lá thư nào cũng phải được dán tem thư.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 任›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Rén , Rèn
    • Âm hán việt: Nhiệm , Nhâm , Nhậm
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHG (人竹土)
    • Bảng mã:U+4EFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 信›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Xìn
    • Âm hán việt: Thân , Tín
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYMR (人卜一口)
    • Bảng mã:U+4FE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 投›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòu , Tóu
    • Âm hán việt: Đầu , Đậu
    • Nét bút:一丨一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHNE (手竹弓水)
    • Bảng mã:U+6295
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 票›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+6 nét)
    • Pinyin: Piāo , Piào
    • Âm hán việt: Phiêu , Phiếu , Tiêu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MWMMF (一田一一火)
    • Bảng mã:U+7968
    • Tần suất sử dụng:Rất cao