下装 xià zhuāng
volume volume

Từ hán việt: 【hạ trang】

Đọc nhanh: 下装 (hạ trang). Ý nghĩa là: cởi bỏ trang phục khi diễn xong; (diễn viên) cởi bỏ quần áo hoá trang (sau khi biểu diễn xong).

Ý Nghĩa của "下装" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

下装 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cởi bỏ trang phục khi diễn xong; (diễn viên) cởi bỏ quần áo hoá trang (sau khi biểu diễn xong)

卸装

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 下装

  • volume volume

    - 装 zhuāng 了 le 六盒 liùhé , 还 hái 剩下 shèngxià 这点儿 zhèdiǎner 零 líng 头儿 tóuer

    - đóng đủ vào sáu hộp, còn dư (lẻ) lại một ít.

  • volume volume

    - 扮装 bànzhuāng 吧 ba , 下一场 xiàyīchǎng 就 jiù 该 gāi 你 nǐ 上场 shàngchǎng 了 le

    - hoá trang đi thôi, màn kế tiếp là đến phiên anh rồi

  • volume volume

    - 再 zài 让 ràng 我 wǒ 装 zhuāng 逼 bī 一下 yīxià

    - Để cho tôi thể hiện một chút.

  • volume volume

    - 卡车 kǎchē 装不下 zhuāngbùxià , 格外 géwài 找 zhǎo 了 le 一辆 yīliàng 大车 dàchē

    - Xe tải xếp không hết, phải kiếm một chiếc khác to hơn.

  • volume volume

    - 檐槽 yáncáo 把 bǎ 雨水 yǔshuǐ 从 cóng 房顶 fángdǐng 排走 páizǒu 的 de 水槽 shuǐcáo , 装在 zhuāngzài 屋檐 wūyán 边 biān 或 huò 檐下 yánxià

    - Dịch "Ống thoát nước từ mái nhà được lắp đặt ở bên cạnh hay phía dưới mái nhà."

  • volume volume

    - 这个 zhègè 海碗 hǎiwǎn 装得 zhuāngdé 下 xià 很多 hěnduō 东西 dōngxī

    - Cái bát lớn này có thể chứa nhiều đồ.

  • volume volume

    - 整本书 zhěngběnshū 的 de 内容 nèiróng 只用 zhǐyòng 一片 yīpiàn 硅 guī 芯片 xīnpiàn 就 jiù 可以 kěyǐ 装 zhuāng 下 xià

    - Nội dung của cuốn sách này chỉ cần một vi mạch silicon để lưu trữ được.

  • volume volume

    - 别装 biézhuāng 了 le , 我 wǒ 只 zhǐ 轻 qīng 碰 pèng 了 le 你 nǐ 一下 yīxià

    - Đừng giả vờ nữa, tôi chỉ vừa chạm vào bạn chút thôi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao