下款 xià kuǎn
volume volume

Từ hán việt: 【hạ khoản】

Đọc nhanh: 下款 (hạ khoản). Ý nghĩa là: hạ khoản; lạc khoản; chữ ký (dòng chỉ ghi tên mình trên thơ, hoạ, câu đối tặng hoặc trên bì thơ).

Ý Nghĩa của "下款" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

下款 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hạ khoản; lạc khoản; chữ ký (dòng chỉ ghi tên mình trên thơ, hoạ, câu đối tặng hoặc trên bì thơ)

(下款儿) 送人的字画、给人的信件等上面所写的自己的名字

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 下款

  • volume volume

    - 这笔 zhèbǐ 存款 cúnkuǎn 提了 tíle 二十元 èrshíyuán , 下 xià 存 cún 八十 bāshí 元 yuán

    - món tiền này đã rút 20 đồng, còn lại 80 đồng.

  • volume volume

    - 一年 yīnián 下来 xiàlai , 他 tā 进步 jìnbù 了 le 很多 hěnduō

    - Một năm qua, anh ấy tiến bộ rất nhiều.

  • volume volume

    - 一 yī 坐下 zuòxia 来 lái 就 jiù 打瞌睡 dǎkēshuì

    - Vừa ngồi xuống liền ngủ gà ngủ gật.

  • volume volume

    - 一个 yígè 频带 píndài 的 de 上 shàng 下界 xiàjiè 频率 pínlǜ 之差 zhīchà , 单位 dānwèi 用 yòng 赫兹 hèzī 表示 biǎoshì

    - Độ chênh lệch giữa giới hạn trên và giới hạn dưới của một dải tần số, được đo bằng đơn vị hertz.

  • volume volume

    - 他 tā 看到 kàndào 新款手机 xīnkuǎnshǒujī 就 jiù 下定 xiàdìng 了 le

    - Anh ấy nhìn thấy mẫu điện thoại mới liền mua rồi.

  • volume volume

    - 一到 yídào 下班 xiàbān 的 de 时候 shíhou , 这条 zhètiáo 路 lù 就 jiù 变成 biànchéng 了 le 人们 rénmen 的 de 海洋 hǎiyáng

    - Vừa tan tầm, con đường này liền biến thành một biển người.

  • volume volume

    - 一年 yīnián 下来 xiàlai , 我共学 wǒgòngxué 了 le 七门 qīmén 课 kè

    - Một năm qua, tôi đã học xong 7 môn.

  • volume volume

    - 看到 kàndào 这 zhè 款 kuǎn 汽车 qìchē , 他 tā 就 jiù 下定 xiàdìng 了 le

    - Nhìn thấy chiếc xe này, anh ấy đã mua liền rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 款›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+8 nét)
    • Pinyin: Kuǎn , Xīn
    • Âm hán việt: Khoản
    • Nét bút:一丨一一一丨ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GFNO (土火弓人)
    • Bảng mã:U+6B3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao