下里 xià lǐ
volume volume

Từ hán việt: 【hạ lí】

Đọc nhanh: 下里 (hạ lí). Ý nghĩa là: phía; hướng (dùng sau số từ, chỉ phương hướng, vị trí). Ví dụ : - 把敌人四下里包围起来。 bao vây quân địch từ bốn phía.

Ý Nghĩa của "下里" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

下里 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phía; hướng (dùng sau số từ, chỉ phương hướng, vị trí)

用在数目字后面,表示方面或方位

Ví dụ:
  • volume volume

    - 把 bǎ 敌人 dírén 四下里 sìxiàli 包围起来 bāowéiqǐlai

    - bao vây quân địch từ bốn phía.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 下里

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 乱纷纷 luànfēnfēn 的 de , 怎么 zěnme 也 yě 安静 ānjìng 不 bù 下来 xiàlai

    - trong lòng anh ấy hỗn loạn, làm thế nào để cho anh ấy bình tĩnh lại.

  • volume volume

    - 下 xià 饺子 jiǎozi 到 dào 锅里煮 guōlǐzhǔ

    - Thả bánh bao vào nồi luộc.

  • volume volume

    - 下 xià 鱼饵 yúěr 到 dào 池塘 chítáng 里 lǐ

    - Thả mồi câu vào ao.

  • volume volume

    - 一家人 yījiārén 分 fēn 在 zài 两下 liǎngxià 里 lǐ 住 zhù

    - người trong một gia đình phân ra ở hai nơi.

  • volume volume

    - 他 tā 怀里 huáilǐ 的 de 书 shū 掉下来 diàoxiàlai 了 le

    - Cuốn sách trên tay anh rơi xuống.

  • volume volume

    - 他 tā 一边 yībiān 儿 ér 答应 dāyìng , 一边 yībiān 儿 ér 放下 fàngxià 手里 shǒulǐ 的 de 书 shū

    - Anh ấy vừa nhận lời vừa bỏ quyển sách trên tay xuống.

  • volume volume

    - 住 zhù 在 zài 城里 chénglǐ 比住 bǐzhù 在 zài 乡下 xiāngxia 费钱 fèiqián

    - Ở thành phố thì đắt đỏ hơn ở quê.

  • volume volume

    - 到 dào 了 le 周末 zhōumò , 把 bǎ 忙碌 mánglù 放下 fàngxià , 去 qù 看看 kànkàn 外面 wàimiàn , 春光 chūnguāng 里 lǐ 风景如画 fēngjǐngrúhuà

    - Vào cuối tuần, hãy gác lại những bận rộn và đi ngắm ngoại cảnh, khung cảnh đẹp như tranh vẽ vào mùa xuân

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao