上限 shàngxiàn
volume volume

Từ hán việt: 【thượng hạn】

Đọc nhanh: 上限 (thượng hạn). Ý nghĩa là: hạn mức cao nhất; hạn mức tối đa; giới hạn trên. Ví dụ : - 是提升惩罚性损失赔偿的上限的法案 Nó nâng cao giới hạn về các thiệt hại trừng phạt.

Ý Nghĩa của "上限" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

上限 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hạn mức cao nhất; hạn mức tối đa; giới hạn trên

时间最早或数量最大的限度 (跟'下限'相对)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 是 shì 提升 tíshēng 惩罚性 chéngfáxìng 损失赔偿 sǔnshīpéicháng 的 de 上限 shàngxiàn 的 de 法案 fǎàn

    - Nó nâng cao giới hạn về các thiệt hại trừng phạt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 上限

  • volume volume

    - 一个 yígè 美人鱼 měirényú 爱上 àishàng 了 le 陆地 lùdì 的 de 男孩 nánhái

    - Một nàng tiên cá phải lòng một chàng trai trên cạn.

  • volume volume

    - 是 shì 提升 tíshēng 惩罚性 chéngfáxìng 损失赔偿 sǔnshīpéicháng 的 de 上限 shàngxiàn 的 de 法案 fǎàn

    - Nó nâng cao giới hạn về các thiệt hại trừng phạt.

  • volume volume

    - 高速公路 gāosùgōnglù 上 shàng 有 yǒu 最低 zuìdī 限速 xiànsù 吗 ma ?

    - có giới hạn tốc độ tối thiểu trên đường cao tốc không?

  • volume volume

    - 一 yī 上来 shànglái 就 jiù 有劲 yǒujìn

    - Vừa bắt đầu đã có khí thế.

  • volume volume

    - 当 dāng 你 nǐ 不再 bùzài 仅仅 jǐnjǐn 限于 xiànyú 文字 wénzì 和 hé 静止 jìngzhǐ 图片 túpiàn 时 shí , 网上生活 wǎngshàngshēnghuó 会 huì 丰富多彩 fēngfùduōcǎi 得 dé 多 duō

    - Khi bạn không chỉ giới hạn trong việc sử dụng văn bản và hình ảnh tĩnh, cuộc sống trực tuyến sẽ trở nên phong phú và đa dạng hơn nhiều.

  • volume volume

    - 一个 yígè 放在 fàngzài 场地 chǎngdì 上 shàng 的 de 室外 shìwài 囚笼 qiúlóng

    - Một phòng giam ngoài trời trên sân.

  • volume volume

    - 提倡 tíchàng 艰苦朴素 jiānkǔpǔsù , 不能 bùnéng 只 zhǐ 局限 júxiàn 在 zài 生活 shēnghuó 问题 wèntí 上 shàng

    - đưa ra sự gian khổ không chỉ giới hạn ở vấn đề sinh hoạt.

  • volume volume

    - 公交车 gōngjiāochē 上 shàng 座位 zuòwèi 有限 yǒuxiàn , 常常 chángcháng 人满为患 rénmǎnwéihuàn , 有时候 yǒushíhou 需要 xūyào 站 zhàn 着 zhe 乘车 chéngchē

    - Chỗ ngồi trên xe buýt có hạn nên thường xuyên bị quá tải nên đôi khi bạn phải đứng khi đi xe.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 限›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hạn
    • Nét bút:フ丨フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLAV (弓中日女)
    • Bảng mã:U+9650
    • Tần suất sử dụng:Rất cao