上谕 shàng yù
volume volume

Từ hán việt: 【thượng dụ】

Đọc nhanh: 上谕 (thượng dụ). Ý nghĩa là: chỉ dụ; lệnh vua.

Ý Nghĩa của "上谕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

上谕 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chỉ dụ; lệnh vua

皇帝发布的命令或公告

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 上谕

  • volume volume

    - 一个 yígè 美人鱼 měirényú 爱上 àishàng 了 le 陆地 lùdì 的 de 男孩 nánhái

    - Một nàng tiên cá phải lòng một chàng trai trên cạn.

  • volume volume

    - 圣上 shèngshàng 谕旨 yùzhǐ , 加 jiā 封王爵 fēngwángjué

    - Thánh Thượng có chỉ, gia phong vương tước.

  • volume volume

    - 皇上 huángshàng 谕旨 yùzhǐ , 明日 míngrì 早 zǎo 朝 cháo 议事 yìshì

    - Hoàng Thượng có chỉ, ngày mai sớm triều nghị sự.

  • volume volume

    - 一个 yígè 上尉 shàngwèi 指挥 zhǐhuī 一个 yígè 连队 liánduì 或 huò 炮兵连 pàobīnglián

    - Một đại úy chỉ huy một đội hoặc liên đoàn pháo binh.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大学生 dàxuésheng , 不 bù 掌握 zhǎngwò 一技之长 yījìzhīcháng , 将来 jiānglái 在 zài 社会 shèhuì 上 shàng 就 jiù 站不住脚 zhànbuzhùjiǎo

    - Một sinh viên đại học không thành thạo một kỹ năng sẽ không có chỗ đứng trong xã hội trong tương lai.

  • volume volume

    - 上谕 shàngyù ( 旧时 jiùshí 称 chēng 皇帝 huángdì 的 de 命令 mìnglìng )

    - mệnh lệnh của vua

  • volume volume

    - 一个 yígè 小男孩 xiǎonánhái 在 zài 阳台 yángtái 上 shàng 放风筝 fàngfēngzhēng

    - Một cậu bé nhỏ đang thả diều trên ban công.

  • volume volume

    - 一个 yígè 银行 yínháng 经理 jīnglǐ 在 zài 街上 jiēshàng 跳舞 tiàowǔ 那 nà 是 shì 颇 pǒ 失 shī 身分 shēnfèn 的 de

    - Một người quản lý ngân hàng đang nhảy múa trên đường phố, điều đó thật là mất mặt!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+9 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dụ
    • Nét bút:丶フノ丶一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVOMN (戈女人一弓)
    • Bảng mã:U+8C15
    • Tần suất sử dụng:Cao