上楼 shàng lóu
volume volume

Từ hán việt: 【thượng lâu】

Đọc nhanh: 上楼 (thượng lâu). Ý nghĩa là: Đi lên lầu. Ví dụ : - 想上楼吗? Bạn muốn lên lầu?

Ý Nghĩa của "上楼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4

上楼 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đi lên lầu

to go upstairs

Ví dụ:
  • volume volume

    - 想 xiǎng 上楼 shànglóu 吗 ma

    - Bạn muốn lên lầu?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 上楼

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 箱子 xiāngzi 搬 bān 上楼去 shànglóuqù 了 le

    - Anh ấy bê cái thùng lên lầu rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 小心翼翼 xiǎoxīnyìyì 地 dì 爬 pá 上 shàng 楼梯 lóutī

    - Anh ấy thận trọng bước lên cầu thang.

  • volume volume

    - 他 tā 站 zhàn 在 zài 楼观 lóuguàn 上 shàng 远眺 yuǎntiào

    - Anh ấy đứng trên lầu quán nhìn xa xăm.

  • volume volume

    - 上 shàng 楼梯 lóutī 累 lèi 得 dé 气喘吁吁 qìchuǎnxūxū 的 de

    - Lên cầu thang mệt đến nỗi thở hổn hển.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 爬 pá 上 shàng 十楼 shílóu

    - một mạch lên đến tận tầng mười.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 楼梯 lóutī 上 shàng 摔下来 shuāixiàlai

    - Anh ấy té từ trên cầu thang xuống.

  • volume volume

    - 噔 dēng 噔 dēng 噔 dēng 地 dì 走 zǒu 上楼来 shànglóulái

    - có tiếng chân thình thịch lên lầu

  • - 上楼 shànglóu 时间 shíjiān 通常 tōngcháng 是 shì 在 zài 登记 dēngjì 后 hòu 的 de 几分钟 jǐfēnzhōng 之内 zhīnèi

    - Thời gian lên phòng thường là trong vài phút sau khi làm thủ tục đăng ký.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 楼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+9 nét)
    • Pinyin: Lóu
    • Âm hán việt: Lâu
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DFDV (木火木女)
    • Bảng mã:U+697C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao