上楼时间 shàng lóu shíjiān
volume

Từ hán việt: 【】

Đọc nhanh: 上楼时间 Ý nghĩa là: Thời gian lên phòng. Ví dụ : - 请在登记后直接上楼,您的房间号码会提供给您。 Vui lòng lên phòng ngay sau khi làm thủ tục đăng ký, mã phòng của bạn sẽ được cung cấp.. - 上楼时间通常是在登记后的几分钟之内。 Thời gian lên phòng thường là trong vài phút sau khi làm thủ tục đăng ký.

Ý Nghĩa của "上楼时间" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

上楼时间 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thời gian lên phòng

Ví dụ:
  • volume volume

    - 请 qǐng 在 zài 登记 dēngjì 后 hòu 直接 zhíjiē 上楼 shànglóu , 您 nín 的 de 房间 fángjiān 号码 hàomǎ 会 huì 提供 tígōng 给 gěi 您 nín

    - Vui lòng lên phòng ngay sau khi làm thủ tục đăng ký, mã phòng của bạn sẽ được cung cấp.

  • volume volume

    - 上楼 shànglóu 时间 shíjiān 通常 tōngcháng 是 shì 在 zài 登记 dēngjì 后 hòu 的 de 几分钟 jǐfēnzhōng 之内 zhīnèi

    - Thời gian lên phòng thường là trong vài phút sau khi làm thủ tục đăng ký.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 上楼时间

  • volume volume

    - 我 wǒ 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 挨时间 áishíjiān 起床 qǐchuáng

    - Tôi dậy muộn mỗi sáng.

  • volume volume

    - 上课 shàngkè 时间 shíjiān 是 shì 两 liǎng 小时 xiǎoshí

    - Thời gian học tập là hai giờ.

  • volume volume

    - 别 bié 总是 zǒngshì 泡 pào 时间 shíjiān 在 zài 没 méi 必要 bìyào 的 de 事情 shìqing 上 shàng

    - Đừng luôn dành thời gian vào những việc không cần thiết.

  • volume volume

    - 快 kuài 走 zǒu ! 上班时间 shàngbānshíjiān 快到 kuàidào 了 le

    - Mau lên, sắp đến giờ vào làm rồi.

  • volume volume

    - 上课 shàngkè 的 de 时间 shíjiān 到 dào 了 le , 快进来 kuàijìnlái 吧 ba !

    - Đến giờ vào lớp rồi, vào đi!

  • volume volume

    - 他 tā 太 tài 忙于 mángyú 谈话 tánhuà 了 le , 顾不上 gùbùshàng 注意 zhùyì 时间 shíjiān 了 le

    - Anh ấy bận chuyện trò tới nỗi không chú ý cả thời gian.

  • - 上楼 shànglóu 时间 shíjiān 通常 tōngcháng 是 shì 在 zài 登记 dēngjì 后 hòu 的 de 几分钟 jǐfēnzhōng 之内 zhīnèi

    - Thời gian lên phòng thường là trong vài phút sau khi làm thủ tục đăng ký.

  • - 他 tā 离开 líkāi 房间 fángjiān 时 shí 忘 wàng 了 le 关上门 guānshàngmén

    - Anh ấy quên đóng cửa khi rời khỏi phòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 楼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+9 nét)
    • Pinyin: Lóu
    • Âm hán việt: Lâu
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DFDV (木火木女)
    • Bảng mã:U+697C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 间›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Dản , Gian , Gián , Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISA (戈尸日)
    • Bảng mã:U+95F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao