上坡段 shàng pō duàn
volume volume

Từ hán việt: 【thượng pha đoạn】

Đọc nhanh: 上坡段 (thượng pha đoạn). Ý nghĩa là: phần lên dốc (của một cuộc đua).

Ý Nghĩa của "上坡段" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

上坡段 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phần lên dốc (của một cuộc đua)

uphill section (of a race)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 上坡段

  • volume volume

    - 他蹴上 tācùshàng 了 le 小山坡 xiǎoshānpō

    - Anh ấy bước lên đồi nhỏ.

  • volume volume

    - 从 cóng 山坡 shānpō 上 shàng 溜下来 liūxiàlai

    - Từ trên dốc núi trượt xuống.

  • volume volume

    - 山坡 shānpō 上 shàng 的 de 花开 huākāi 得 dé 很 hěn 美 měi

    - Hoa trên sườn đồi nở rất đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 布局 bùjú 阶段 jiēduàn 占 zhàn 了 le 上风 shàngfēng

    - Anh ta đã chiếm ưu thế ở lúc khai cuộc.

  • volume volume

    - 奋力 fènlì 蹬 dēng 上 shàng 高坡 gāopō

    - Cố gắng leo lên dốc cao.

  • volume volume

    - 从 cóng 山坡 shānpō 下 xià 的 de 小 xiǎo 路上 lùshàng 气吁吁 qìxūxū 地 dì 跑 pǎo 来 lái 一个 yígè 满头大汗 mǎntóudàhán 的 de 人 rén

    - một người mồ hôi nhễ nhại, thở phì phì chạy từ con đường nhỏ từ chân núi lên.

  • volume volume

    - 上学时 shàngxuéshí , 我要 wǒyào 经过 jīngguò 两个 liǎnggè 坡 pō

    - Lúc đi học, tôi phải đi qua hai con dốc.

  • volume volume

    - 几棵 jǐkē 老 lǎo 松树 sōngshù 挺立 tǐnglì 在 zài 山坡 shānpō 上 shàng

    - mấy cây thông già mọc thẳng tắp trên sườn núi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 坡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+5 nét)
    • Pinyin: Pí , Pō
    • Âm hán việt: Ba , Pha
    • Nét bút:一丨一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GDHE (土木竹水)
    • Bảng mã:U+5761
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 段›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thù 殳 (+5 nét)
    • Pinyin: Duàn
    • Âm hán việt: Đoàn , Đoán , Đoạn
    • Nét bút:ノ丨一一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJHNE (竹十竹弓水)
    • Bảng mã:U+6BB5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao