唱段 chàngduàn
volume volume

Từ hán việt: 【xướng đoạn】

Đọc nhanh: 唱段 (xướng đoạn). Ý nghĩa là: xướng đoạn (một đoạn hát hoàn chỉnh trong hí khúc).

Ý Nghĩa của "唱段" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

唱段 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xướng đoạn (một đoạn hát hoàn chỉnh trong hí khúc)

戏曲中一段完整的唱腔

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 唱段

  • volume volume

    - 你 nǐ 唱 chàng 一段 yīduàn 吧 ba

    - Ban hát một đoạn đi!

  • volume volume

    - 这 zhè 段 duàn 唱腔 chàngqiāng 流畅 liúchàng 而 ér 圆浑 yuánhún

    - điệu hát du dương uyển chuyển

  • volume volume

    - 这 zhè 段 duàn 唱腔 chàngqiāng 优美 yōuměi , 听 tīng 起来 qǐlai 真 zhēn 过瘾 guòyǐn

    - giọng hát đoạn này ngọt ngào, nghe đã ghiền quá.

  • volume volume

    - 这 zhè 一段 yīduàn 词儿 cíér 换换 huànhuàn 辙口 zhékǒu 就 jiù 容易 róngyì 唱 chàng 了 le

    - lời bài hát này nếu đổi vần một tý thì sẽ dễ hát ngay.

  • volume volume

    - 他 tā 不会 búhuì 唱戏 chàngxì , 你 nǐ 偏要 piānyào 他 tā 唱 chàng , 这 zhè 不是 búshì 强人所难 qiǎngrénsuǒnán 吗 ma

    - anh ấy không biết hát, bạn cứ ép anh ấy hát, không phải là gây khó cho anh ấy sao?

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 他 tā 唱 chàng 了 le 几十个 jǐshígè 首歌 shǒugē

    - Hôm nay anh ấy đã hát hàng chục bài hát.

  • volume volume

    - 他 tā 一下 yīxià 课 kè 就 jiù 开心 kāixīn 的 de 唱歌 chànggē

    - Cô ấy vừa tan học liền hát một cách vui vẻ.

  • volume volume

    - 事故 shìgù 多发 duōfā 地段 dìduàn

    - địa bàn thường xảy ra nhiều tai nạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 唱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Chàng
    • Âm hán việt: Xướng
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RAA (口日日)
    • Bảng mã:U+5531
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 段›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thù 殳 (+5 nét)
    • Pinyin: Duàn
    • Âm hán việt: Đoàn , Đoán , Đoạn
    • Nét bút:ノ丨一一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJHNE (竹十竹弓水)
    • Bảng mã:U+6BB5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao