三阿姨 sān āyí
volume volume

Từ hán việt: 【tam a di】

Đọc nhanh: 三阿姨 (tam a di). Ý nghĩa là: dì, chị cả thứ ba của các chị em trong gia đình mẹ.

Ý Nghĩa của "三阿姨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

三阿姨 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dì, chị cả thứ ba của các chị em trong gia đình mẹ

auntie, third eldest of sisters in mother's family

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 三阿姨

  • volume volume

    - 他们 tāmen 家有 jiāyǒu 两个 liǎnggè 阿姨 āyí

    - Nhà họ có hai cô bảo mẫu.

  • volume volume

    - 李 lǐ 阿姨 āyí 是 shì 我 wǒ 妈妈 māma 的 de 同事 tóngshì

    - Dì Lý là đồng nghiệp của mẹ tôi.

  • volume volume

    - 张 zhāng 阿姨 āyí 是 shì 我 wǒ 妈妈 māma 的 de 闺蜜 guīmì

    - Cô Trương là bạn thân của mẹ tôi.

  • volume volume

    - 亲爱 qīnài 的 de 叔叔 shūshu 阿姨 āyí , 恭喜发财 gōngxǐfācái !

    - Các cô các chú, cung hỷ phát tài!

  • volume volume

    - 小宝 xiǎobǎo 很乖 hěnguāi , 阿姨 āyí 都 dōu 喜欢 xǐhuan 他 tā

    - Tiểu Bảo rất ngoan, các dì đều rất thích nó.

  • volume volume

    - 我家 wǒjiā 请 qǐng 了 le 一个 yígè 小时工 xiǎoshígōng 阿姨 āyí

    - Nhà tôi đã thuê một cô giúp việc theo giờ.

  • volume volume

    - 张 zhāng 阿姨 āyí 尽心尽力 jìnxīnjìnlì 赡养 shànyǎng 公婆 gōngpó 受到 shòudào 邻居 línjū 的 de 好评 hǎopíng

    - Dì Trương đang làm hết sức mình để hỗ trợ chồng , và điều đó được nhận được sự khen ngợi của bố mẹ chồng.

  • volume volume

    - 三 sān 姨儿 yíér

    - dì ba

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 三›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Sān , Sàn
    • Âm hán việt: Tam , Tám , Tạm
    • Nét bút:一一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MMM (一一一)
    • Bảng mã:U+4E09
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 姨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Yí
    • Âm hán việt: Di
    • Nét bút:フノ一一フ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VKN (女大弓)
    • Bảng mã:U+59E8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 阿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: ā , ǎ , à , ē , ě
    • Âm hán việt: A , Á , Ốc
    • Nét bút:フ丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLMNR (弓中一弓口)
    • Bảng mã:U+963F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao