不去理 bù qù lǐ
volume volume

Từ hán việt: 【bất khứ lí】

Đọc nhanh: 不去理 (bất khứ lí). Ý nghĩa là: không chú ý đến, bỏ qua, để lại cái gì đó như nó là.

Ý Nghĩa của "不去理" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不去理 khi là Từ điển (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. không chú ý đến

not to pay attention to

✪ 2. bỏ qua

to ignore

✪ 3. để lại cái gì đó như nó là

to leave sth as it is

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不去理

  • volume volume

    - 一去不回 yīqùbùhuí 还 hái

    - một đi không trở lại

  • volume volume

    - 一去不回 yīqùbùhuí 头 tóu

    - một đi không trở lại

  • volume volume

    - 不合理 bùhélǐ 的 de 计划 jìhuà 必然 bìrán 导致 dǎozhì 失败 shībài

    - Kế hoạch không hợp lý chắc chắn sẽ thất bại.

  • volume volume

    - 不但 bùdàn 我 wǒ 去 qù , 而且 érqiě 他 tā 也 yě 去 qù

    - Không chỉ tôi đi, mà anh ấy cũng đi.

  • volume volume

    - 不仅 bùjǐn 我 wǒ , 小张 xiǎozhāng 也 yě 没 méi 去 qù 学校 xuéxiào

    - Không chỉ tôi, Tiểu Trương cũng không đến trường.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 断然拒绝 duànránjùjué 二叔 èrshū 的 de 挽留 wǎnliú 于情 yúqíng 于理 yúlǐ 都 dōu 说不过去 shuōbùguòqù

    - Nếu quả quyết từ chối khi chú hai giữ lại thì về tình về lí đều không hợp lý.

  • volume volume

    - 大桥 dàqiáo 正在 zhèngzài 修理 xiūlǐ , 这里 zhèlǐ 过不去 guòbùqù

    - cây cầu đang sửa chữa, nơi này không đi qua được.

  • volume volume

    - 论理 lùnlǐ 我 wǒ 早该 zǎogāi 回家 huíjiā 去 qù 探望 tànwàng 一下 yīxià , 只是 zhǐshì 工作 gōngzuò 实在 shízài 放不下 fàngbuxià

    - lẽ ra tôi sớm phải về nhà thăm nom một chút, chỉ có điều là công việc quá bận rộn, không dứt ra được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 去›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+3 nét)
    • Pinyin: Qú , Qù
    • Âm hán việt: Khu , Khứ , Khử
    • Nét bút:一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GI (土戈)
    • Bảng mã:U+53BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao