Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
姨 là gì? 姨 (Di). Bộ Nữ 女 (+6 nét). Tổng 9 nét but (フノ一一フ一フノ丶). Ý nghĩa là: 2. chị em vợ, (1) Dì (chị hay em gái mẹ), Vợ lẽ, thiếp (ngày xưa). Từ ghép với 姨 : di thái [yítài] (khn) Dì, vợ lẽ., “di thái thái” 姨太太 dì (vợ lẽ). Chi tiết hơn...