万岁 wànsuì
volume volume

Từ hán việt: 【vạn tuế】

Đọc nhanh: 万岁 (vạn tuế). Ý nghĩa là: muôn năm; muôn tuổi; vạn tuế, đấng vạn tuế. Ví dụ : - 万岁日本人在进攻时的呐喊或爱国的欢呼; Tiếng hô hoặc lời chúc mừng yêu nước của người Nhật Bản trong cuộc tấn công.. - 人们齐声欢呼: `国王万岁!' Mọi người cùng hò reo: "Vua vạn tuổi!"

Ý Nghĩa của "万岁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

万岁 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. muôn năm; muôn tuổi; vạn tuế

千秋万世,永远存在 (祝愿的话)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 万岁 wànsuì 日本 rìběn 人 rén 在 zài 进攻 jìngōng 时 shí 的 de 呐喊 nàhǎn 或 huò 爱国 àiguó 的 de 欢呼 huānhū ;

    - Tiếng hô hoặc lời chúc mừng yêu nước của người Nhật Bản trong cuộc tấn công.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 齐声 qíshēng 欢呼 huānhū ` 国王 guówáng 万岁 wànsuì '

    - Mọi người cùng hò reo: "Vua vạn tuổi!"

✪ 2. đấng vạn tuế

封建时代臣民对皇帝的称呼

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 万岁

  • volume volume

    - 亚瑟王 yàsèwáng 万岁 wànsuì

    - Xin chào Vua Arthur!

  • volume volume

    - 万岁 wànsuì 日本 rìběn 人 rén 在 zài 进攻 jìngōng 时 shí 的 de 呐喊 nàhǎn 或 huò 爱国 àiguó 的 de 欢呼 huānhū ;

    - Tiếng hô hoặc lời chúc mừng yêu nước của người Nhật Bản trong cuộc tấn công.

  • volume volume

    - 千秋万岁 qiānqiūwànsuì

    - Thiên thu vạn tuế.

  • volume volume

    - 一马当先 yīmǎdāngxiān , 万马奔腾 wànmǎbēnténg

    - một ngựa dẫn đầu, muôn ngựa lao theo.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 齐声 qíshēng 欢呼 huānhū ` 国王 guówáng 万岁 wànsuì '

    - Mọi người cùng hò reo: "Vua vạn tuổi!"

  • volume volume

    - 万一 wànyī 概率 gàilǜ 太小 tàixiǎo , 不必 bùbì 担心 dānxīn

    - Xác suất chỉ là 1/10000 thì không cần lo lắng.

  • - 祝 zhù 祖国 zǔguó 万岁 wànsuì

    - Chúc mừng đất nước muôn năm!

  • - 为 wèi 我们 wǒmen 伟大 wěidà 的 de 团队 tuánduì 喝彩 hècǎi , 万岁 wànsuì

    - Hoan hô đội ngũ vĩ đại của chúng ta, muôn năm!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 万›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Mò , Wàn
    • Âm hán việt: Mặc , Vạn
    • Nét bút:一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MS (一尸)
    • Bảng mã:U+4E07
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 岁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+3 nét)
    • Pinyin: Suì
    • Âm hán việt: Tuế
    • Nét bút:丨フ丨ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:UNI (山弓戈)
    • Bảng mã:U+5C81
    • Tần suất sử dụng:Rất cao