一身正气 yīshēn zhèngqì
volume volume

Từ hán việt: 【nhất thân chính khí】

Đọc nhanh: 一身正气 (nhất thân chính khí). Ý nghĩa là: một thân chính khí.

Ý Nghĩa của "一身正气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一身正气 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một thân chính khí

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一身正气

  • volume volume

    - 一凭 yīpíng 本事 běnshì , 二则 èrzé 运气 yùnqi

    - Một là dựa vào bản lĩnh, hai là vận khí.

  • volume volume

    - 瘦身 shòushēn 固然 gùrán 有益健康 yǒuyìjiànkāng , 一旦 yídàn 矫枉过正 jiǎowǎngguòzhèng , 弄 nòng 到 dào 厌食 yànshí 就 jiù 糟糕 zāogāo 了 le

    - Giảm béo tuy tốt cho sức khỏe, nhưng một khi quá mức cần thiết, dẫn đến chán ăn thì rất tệ.

  • volume volume

    - 他 tā 正忙着 zhèngmángzhe , 一时 yīshí 脱不了身 tuōbùliǎoshēn

    - anh ấy đang bận, nhất thời không thể thoát ra được.

  • volume volume

    - 一位 yīwèi 导演 dǎoyǎn 正在 zhèngzài 拍摄 pāishè 新 xīn 电影 diànyǐng

    - Một đạo diễn đang quay bộ phim mới.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 爬 pá 上 shàng 十楼 shílóu

    - một mạch lên đến tận tầng mười.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 回复 huífù 你 nǐ 的 de 速度 sùdù 和 hé 在乎 zàihu 你 nǐ 的 de 程度 chéngdù 成正比 chéngzhèngbǐ

    - Tốc độ trả lời tin nhắn của người ấy sẽ tỷ lệ thuận với mức độ mà họ quan tâm đến bạn.

  • volume volume

    - 浑身 húnshēn 瘫软 tānruǎn , 一点 yìdiǎn 力气 lìqi 也 yě 没有 méiyǒu

    - toàn thân bị liệt, không có chút sức lực nào cả.

  • volume volume

    - 一个个 yígègè 气球 qìqiú 腾空而起 téngkōngérqǐ

    - từng cái bong bóng bay lên cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 正›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+1 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chinh , Chánh , Chính
    • Nét bút:一丨一丨一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MYLM (一卜中一)
    • Bảng mã:U+6B63
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 身›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thân 身 (+0 nét)
    • Pinyin: Juān , Shēn , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên , Thân
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXH (竹重竹)
    • Bảng mã:U+8EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao