一路风尘 yīlù fēngchén
volume volume

Từ hán việt: 【nhất lộ phong trần】

Đọc nhanh: 一路风尘 (nhất lộ phong trần). Ý nghĩa là: sống một cuộc hành trình mệt mỏi.

Ý Nghĩa của "一路风尘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一路风尘 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sống một cuộc hành trình mệt mỏi

to live an exhausting journey

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一路风尘

  • volume volume

    - 马路上 mǎlùshàng 经过 jīngguò 一场 yīchǎng 暴风雨 bàofēngyǔ 的 de 冲洗 chōngxǐ , 好像 hǎoxiàng 格外 géwài 干净 gānjìng 了 le

    - qua cơn mưa rào giội rửa, đường phố sạch lạ thường.

  • volume volume

    - 道路 dàolù 被覆 bèifù 上 shàng 了 le 一层 yīcéng 灰尘 huīchén

    - Con đường phủ một lớp bụi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 走 zǒu 在 zài 路上 lùshàng , 一边 yībiān 唱歌 chànggē , 一边 yībiān 欣赏 xīnshǎng 沿路 yánlù 的 de 风景 fēngjǐng

    - Tôi đang đi trên đường, vừa hát vừa thưởng thức phong cảnh dọc đường.

  • volume volume

    - 一路 yīlù 风餐露宿 fēngcānlùsù , 走 zǒu 了 le 三天 sāntiān

    - Một đường màn trời chiếu đất , đi hết ba ngày.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 祝 zhù 她 tā 一路顺风 yīlùshùnfēng

    - Chúng tôi chúc cô ấy thuận buồm xuôi gió.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 走 zǒu 了 le , 一路顺风 yīlùshùnfēng

    - Tôi đi đây, chúc bạn một chuyến đi thuận lợi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 谈判 tánpàn 一路顺风 yīlùshùnfēng

    - Buổi đàm phán hôm nay thuận buồm xuôi gió.

  • volume volume

    - 祝 zhù 你 nǐ 一路顺风 yīlùshùnfēng 并 bìng 向 xiàng 你 nǐ 父母 fùmǔ 问好 wènhǎo

    - Chúc bạn thuận buồm xuôi gió, đồng thời gửi lời thăm đến bố mẹ bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét)
    • Pinyin: Chén
    • Âm hán việt: Trần
    • Nét bút:丨ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XFG (重火土)
    • Bảng mã:U+5C18
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 路›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Lù , Luò
    • Âm hán việt: Lạc , Lộ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMHER (口一竹水口)
    • Bảng mã:U+8DEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao