一路不顺马 yīlù bù shùn mǎ
volume volume

Từ hán việt: 【nhất lộ bất thuận mã】

Đọc nhanh: 一路不顺马 (nhất lộ bất thuận mã). Ý nghĩa là: không thuận lợi. Ví dụ : - 我觉得他做生意做得一路不顺马。 tôi thấy việc làm ăn của anh ấy không thuận lợi

Ý Nghĩa của "一路不顺马" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一路不顺马 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không thuận lợi

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 他 tā 做生意 zuòshēngyì 做 zuò 得 dé 一路 yīlù 不顺 bùshùn 马 mǎ

    - tôi thấy việc làm ăn của anh ấy không thuận lợi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一路不顺马

  • volume volume

    - 去 qù 新泽西州 xīnzéxīzhōu 跟 gēn 去 qù 俄克拉何马州 ékèlāhémǎzhōu 不是 búshì 一条 yītiáo 路 lù

    - New Jersey không phải trên đường đến Oklahoma.

  • volume volume

    - 不是 búshì 我 wǒ 逞能 chěngnéng , 一天 yìtiān 走 zǒu 这么 zhème 百把 bǎibǎ 里路 lǐlù 不算什么 bùsuànshénme

    - không phải là tôi khoe, chứ một ngày mà đi được 100 dặm như vậy thì chả tính làm gì.

  • volume volume

    - 在 zài 雨 yǔ 中 zhōng 迷路 mílù 可不是 kěbúshì 一桩 yīzhuāng 趣事 qùshì

    - Bị lạc trong trời mưa chẳng vui chút nào.

  • volume volume

    - 刚 gāng 和 hé 小李 xiǎolǐ 吵 chǎo 了 le 一架 yījià 不巧 bùqiǎo 下班 xiàbān 时 shí 又 yòu 碰见 pèngjiàn 了 le 他 tā 真是 zhēnshi 冤家路窄 yuānjiālùzhǎi

    - Vừa cãi nhau với Tiểu Lý, xui xẻo lại gặp anh ta sau giờ làm, đúng là oan gia ngõ hẹp.

  • volume volume

    - 不幸 bùxìng 的 de 是 shì , 生活 shēnghuó 并非 bìngfēi 一帆风顺 yīfánfēngshùn

    - Thật không may, cuộc sống không phải lúc nào cũng thuận buồm xuôi gió..

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 他 tā 做生意 zuòshēngyì 做 zuò 得 dé 一路 yīlù 不顺 bùshùn 马 mǎ

    - tôi thấy việc làm ăn của anh ấy không thuận lợi

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 很快 hěnkuài 就 jiù 来到 láidào 一条 yītiáo 很 hěn 宽 kuān 、 很 hěn 吵杂 chǎozá , 各种 gèzhǒng 车辆 chēliàng 来往 láiwǎng 行驶 xíngshǐ 的 de 大马路 dàmǎlù 上 shàng

    - Chúng tôi nhanh chóng đến một con đường rộng, ồn ào, với các loại phương tiện đang lưu thông qua lại.

  • - 下班 xiàbān 时请 shíqǐng 慢走 mànzǒu , 祝 zhù 你 nǐ 一路顺风 yīlùshùnfēng !

    - Khi tan ca, xin đi thong thả, chúc bạn một chuyến đi suôn sẻ!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 路›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Lù , Luò
    • Âm hán việt: Lạc , Lộ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMHER (口一竹水口)
    • Bảng mã:U+8DEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+3 nét)
    • Pinyin: Shùn
    • Âm hán việt: Thuận
    • Nét bút:ノ丨丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LLLO (中中中人)
    • Bảng mã:U+987A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao