一胀一缩 yī zhàng yī suō
volume volume

Từ hán việt: 【nhất trướng nhất súc】

Đọc nhanh: 一胀一缩 (nhất trướng nhất súc). Ý nghĩa là: phập phồng.

Ý Nghĩa của "一胀一缩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一胀一缩 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phập phồng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一胀一缩

  • volume volume

    - 会议 huìyì 时间 shíjiān 被 bèi 缩短 suōduǎn 到 dào 一 yī 小时 xiǎoshí

    - Cuộc họp được rút ngắn xuống còn một giờ.

  • volume volume

    - AA 制 zhì 是 shì 大家 dàjiā 一起 yìqǐ 吃饭 chīfàn , 买单 mǎidān 时 shí 各付 gèfù 各 gè 的 de

    - “AA制” là mọi người cùng ăn, khi tính tiền ai trả người ấy

  • volume volume

    - 请于 qǐngyú 每段 měiduàn 第一行 dìyīxíng 缩格 suōgé 书写 shūxiě

    - Vui lòng viết vào dòng đầu tiên của mỗi đoạn văn.

  • volume volume

    - 那条 nàtiáo 狗 gǒu 看见 kànjiàn 了 le 一条 yītiáo 蛇 shé 便 biàn 畏缩不前 wèisuōbùqián

    - Con chó nhìn thấy một con rắn liền co rúm lại.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 到 dào 一口 yīkǒu 芥末 jièmò , 辣得 làdé 直 zhí 缩脖子 suōbózi

    - anh ấy ăn trúng mù tạt cay rúm vai lại.

  • volume volume

    - 轻型 qīngxíng 飞机 fēijī 飞行 fēixíng 时 shí 起落架 qǐlàojià 不 bù 一定 yídìng 缩回 suōhuí

    - Khi máy bay nhẹ bay, không nhất thiết là chân hạ cánh sẽ rút lại.

  • volume

    - 常常 chángcháng 是 shì 一个 yígè 常用 chángyòng 的 de 重叠 chóngdié 词 cí

    - “Thường xuyên” là một từ lặp lại được sử dụng thường xuyên.

  • volume volume

    - 小虫子 xiǎochóngzi 蜷缩 quánsuō 成 chéng 一个 yígè 小球儿 xiǎoqiúér

    - con sâu nhỏ cuộn tròn thành một quả bóng nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 缩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+11 nét)
    • Pinyin: Sù , Suō
    • Âm hán việt: Súc
    • Nét bút:フフ一丶丶フノ丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJOA (女一十人日)
    • Bảng mã:U+7F29
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhàng
    • Âm hán việt: Trướng
    • Nét bút:ノフ一一ノ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BPO (月心人)
    • Bảng mã:U+80C0
    • Tần suất sử dụng:Cao