一而再,再而三 yī ér zài, zài ér sān
volume volume

Từ hán việt: 【nhất nhi tái tái nhi tam】

Đọc nhanh: 一而再,再而三 (nhất nhi tái tái nhi tam). Ý nghĩa là: nhiều lần; lặp đi lặp lại nhiều lần; liên tiếp.

Ý Nghĩa của "一而再,再而三" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一而再,再而三 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhiều lần; lặp đi lặp lại nhiều lần; liên tiếp

反复多次;再三

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一而再,再而三

  • volume volume

    - 收入 shōurù 多 duō 了 le , 他 tā 再也 zàiyě 不 bù 为 wèi 生活 shēnghuó 而 ér 愁虑 chóulǜ 了 le

    - thu nhập cao, anh ấy không phải lo lắng nữa.

  • volume volume

    - 书 shū 外面 wàimiàn 再包 zàibāo 一层 yīcéng 纸 zhǐ , 可以 kěyǐ 保护 bǎohù 封面 fēngmiàn

    - ngoài sách bọc thêm một lớp giấy có thể bảo vệ da.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 拒绝 jùjué 了 le 他 tā 还 hái 一再 yīzài 去 qù 纠缠 jiūchán 真 zhēn 不 bù 知趣 zhīqù

    - Người ta từ chối, anh ấy vẫn đến quấy rầy, thật không biết điều.

  • volume volume

    - 他 tā 再试一次 zàishìyīcì , 竟然 jìngrán 还是 háishì 失败 shībài

    - Anh ta thử một lần nữa, và ngạc nhiên là vẫn thất bại.

  • volume volume

    - 结果 jiéguǒ 减压 jiǎnyā 病 bìng 危险度 wēixiǎndù 先是 xiānshì 增加 zēngjiā , 到 dào 一定 yídìng 时间 shíjiān 后 hòu , 再 zài 因 yīn 吸氧 xīyǎng 排氮 páidàn 而 ér 减少 jiǎnshǎo

    - Kết quả là, nguy cơ mắc bệnh giảm áp tăng đầu tiên, sau đó giảm xuống do hít phải oxy và thải nitơ sau một thời gian nhất định.

  • volume volume

    - 他 tā 过去 guòqù 因 yīn 失败 shībài 而 ér 蒙羞 méngxiū , 现在 xiànzài 东山再起 dōngshānzàiqǐ 了 le

    - Anh ta trước đây đã bị xấu hổ vì thất bại, nhưng giờ đây anh ta đã lên đường từ đông phương.

  • volume volume

    - 他 tā 似乎 sìhū 比较 bǐjiào 像 xiàng 一个 yígè 军官 jūnguān , 而 ér 不 bù 像 xiàng 一个 yígè 商业 shāngyè 行政主管 xíngzhèngzhǔguǎn

    - Anh ta dường như giống một sĩ quan hơn là một người quản lý kinh doanh.

  • volume volume

    - 既然 jìrán 大家 dàjiā 都 dōu 不再 bùzài 追究 zhuījiū 了 le , 你 nǐ 就 jiù 适可而止 shìkěérzhǐ 吧 ba

    - Mọi người đã không truy cứu nữa rồi, bạn nên một vừa hai phải đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 三›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Sān , Sàn
    • Âm hán việt: Tam , Tám , Tạm
    • Nét bút:一一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MMM (一一一)
    • Bảng mã:U+4E09
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 再›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+4 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tái
    • Nét bút:一丨フ丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MGB (一土月)
    • Bảng mã:U+518D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 而›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhi 而 (+0 nét)
    • Pinyin: ér , Néng
    • Âm hán việt: Nhi , Năng
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MBLL (一月中中)
    • Bảng mã:U+800C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao