一盘棋 yīpánqí
volume volume

Từ hán việt: 【nhất bàn kì】

Đọc nhanh: 一盘棋 (nhất bàn kì). Ý nghĩa là: tổng thể; toàn cục; chỉnh thể. Ví dụ : - 全国一盘棋 thống nhất điều hành đất nước (cả nước một bàn cờ).. - 一盘棋观点 quan điểm thống nhất; quan điểm chung.

Ý Nghĩa của "一盘棋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. tổng thể; toàn cục; chỉnh thể

比喻整体或全局

Ví dụ:
  • volume volume

    - 全国一盘棋 quánguóyīpánqí

    - thống nhất điều hành đất nước (cả nước một bàn cờ).

  • volume volume

    - 一盘棋 yīpánqí 观点 guāndiǎn

    - quan điểm thống nhất; quan điểm chung.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一盘棋

  • volume volume

    - 一盘 yīpán 残棋 cánqí

    - một ván cờ dang dở

  • volume volume

    - 一盘棋 yīpánqí 观点 guāndiǎn

    - quan điểm thống nhất; quan điểm chung.

  • volume volume

    - 全国一盘棋 quánguóyīpánqí

    - thống nhất điều hành đất nước (cả nước một bàn cờ).

  • volume volume

    - 一副 yīfù 象棋 xiàngqí

    - Một bộ cờ tướng.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 重视 zhòngshì 棋盘 qípán 里 lǐ 的 de 卒 zú

    - Anh ấy rất coi trọng quân tốt trọng bàn cờ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 来 lái 一盘棋 yīpánqí 吧 ba !

    - Chúng ta đánh một ván cờ đi!

  • volume volume

    - 下 xià 一盘 yīpán 精彩 jīngcǎi 的 de 棋 qí

    - Chơi một ván cờ tuyệt vời.

  • volume volume

    - 咱俩 zánliǎ 下 xià 一盘棋 yīpánqí 吧 ba

    - Chúng ta chơi một ván cờ đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 棋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Qí
    • Âm hán việt: Ky , Kì , Kí , Ký , Kỳ
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DTMC (木廿一金)
    • Bảng mã:U+68CB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 盘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: Pán
    • Âm hán việt: Bàn
    • Nét bút:ノノフ丶一丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYBT (竹卜月廿)
    • Bảng mã:U+76D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao