一生 yīshēng
volume volume

Từ hán việt: 【nhất sanh】

Đọc nhanh: 一生 (nhất sanh). Ý nghĩa là: suốt đời; cả đời; trọn đời; một đời. Ví dụ : - 他一生都在追求梦想。 Cả đời anh ấy luôn theo đuổi ước mơ.. - 她一生都热爱音乐。 Cô ấy yêu âm nhạc suốt cả cuộc đời.. - 他一生都在帮助别人。 Cả đời anh ấy đều giúp đỡ người khác.

Ý Nghĩa của "一生" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 2 TOCFL 3

一生 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. suốt đời; cả đời; trọn đời; một đời

从出生到死亡的全部时间;有时夸张地表示生命途程中的很长一段时间

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 一生 yīshēng 都 dōu 在 zài 追求 zhuīqiú 梦想 mèngxiǎng

    - Cả đời anh ấy luôn theo đuổi ước mơ.

  • volume volume

    - 她 tā 一生 yīshēng 都 dōu 热爱 rèài 音乐 yīnyuè

    - Cô ấy yêu âm nhạc suốt cả cuộc đời.

  • volume volume

    - 他 tā 一生 yīshēng 都 dōu 在 zài 帮助 bāngzhù 别人 biérén

    - Cả đời anh ấy đều giúp đỡ người khác.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

So sánh, Phân biệt 一生 với từ khác

✪ 1. 一生 vs 一辈子

Giải thích:

Giống:
- Hai từ mang nghĩa giống nhau đều mang nghĩa một đời.
Khác:
- "一辈子" chỉ sử dụng cho khẩu ngữ, "一生" không có hạn chế này, có thể sử dụng cả trong khẩu ngữ và văn viết.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一生

  • volume volume

    - 一埯 yīǎn 儿 ér 花生 huāshēng

    - một khóm lạc

  • volume volume

    - 一大批 yīdàpī 非洲 fēizhōu 独立国家 dúlìguójiā 应运而生 yìngyùnérshēng

    - Một số lượng lớn các nước châu Phi độc lập theo hoàn cảnh mà ra đời.

  • volume volume

    - 一个 yígè 优等生 yōuděngshēng 蜕变 tuìbiàn 为 wèi 小偷 xiǎotōu , 这种 zhèzhǒng 教训 jiàoxun 值得 zhíde 记取 jìqǔ

    - Một học sinh ưu tú biến chất thành tên trộm, bài học này đáng phải ghi nhớ.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 家境 jiājìng 并 bìng 不 bù 富裕 fùyù 的 de 中学生 zhōngxuésheng 也 yě 不甘落后 bùgānluòhòu

    - Một số học sinh trung học có gia cảnh không hề giàu có cũng không chịu mình bị tụt hậu lại phía sau.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大学生 dàxuésheng , 不 bù 掌握 zhǎngwò 一技之长 yījìzhīcháng , 将来 jiānglái 在 zài 社会 shèhuì 上 shàng 就 jiù 站不住脚 zhànbuzhùjiǎo

    - Một sinh viên đại học không thành thạo một kỹ năng sẽ không có chỗ đứng trong xã hội trong tương lai.

  • volume volume

    - 一家 yījiā 的 de 生活 shēnghuó 由 yóu 他 tā 支撑 zhīchēng

    - Cả gia đình do anh ấy chèo chống.

  • volume volume

    - 一个 yígè 男生 nánshēng 说 shuō 我 wǒ 的 de 眼睛 yǎnjing 很 hěn 有 yǒu 魅惑 mèihuò 力 lì

    - Một cậu bạn khen đôi mắt của tôi rất có sức quyến rũ.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 全新 quánxīn 的 de 商业模式 shāngyèmóshì 诞生 dànshēng 了 le

    - Một loại mô hình kinh doanh hoàn toàn mới đã ra đời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao