一擦而过 yī cā érguò
volume volume

Từ hán việt: 【nhất sát nhi quá】

Đọc nhanh: 一擦而过 (nhất sát nhi quá). Ý nghĩa là: Tạt ngang qua.

Ý Nghĩa của "一擦而过" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一擦而过 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tạt ngang qua

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一擦而过

  • volume volume

    - 他 tā 擦肩而过 cājiānérguò

    - Anh ta lướt qua vai.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 停下 tíngxià , 望著 wàngzhù , 和 hé 这 zhè 雪人 xuěrén 擦肩而过 cājiānérguò

    - Mọi người dừng lại, nhìn và đi ngang qua người tuyết.

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 无法 wúfǎ 言说 yánshuō , 不如 bùrú 一小 yīxiǎo 而 ér 过 guò 与其 yǔqí 无法 wúfǎ 释怀 shìhuái , 不如 bùrú 安然 ānrán 自若 zìruò

    - Thà mỉm cười cho qua còn hơn không lời giải đáp Thà an nhiên bình lặng còn hơn cánh cánh trong lòng

  • volume volume

    - 在 zài 街上 jiēshàng 匆忙 cōngmáng 与 yǔ 你 nǐ 擦肩而过 cājiānérguò 的 de 人 rén 是 shì 谁 shuí

    - Cái người vội vàng lướt qua em trên đường là ai.

  • volume volume

    - 应该 yīnggāi 纠正 jiūzhèng 浪费 làngfèi 的 de 习惯 xíguàn , 但是 dànshì 一变 yībiàn 而 ér 为 wèi 吝啬 lìnsè , 那 nà 就是 jiùshì 矫枉过正 jiǎowǎngguòzhèng 了 le

    - nên uốn nắn thói quen lãng phí, nhưng lại trở nên keo kiệt, đúng là uốn cong thành thẳng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 的 de 不过 bùguò 是 shì 一件 yījiàn 样品 yàngpǐn 而已 éryǐ

    - Thứ tôi cần chẳng qua cũng chỉ là hàng mẫu mà thôi.

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 看到 kàndào 老鼠 lǎoshǔ , 一跃而起 yīyuèérqǐ 追 zhuī 了 le 过去 guòqù

    - Con mèo nhỏ nhìn thấy con chuột, liền nhảy vọt lên đuổi theo.

  • volume volume

    - 在 zài 我 wǒ 就要 jiùyào 把 bǎ 自己 zìjǐ 曾经 céngjīng 一闪而过 yīshǎnérguò 的 de 想法 xiǎngfǎ 忘记 wàngjì 的 de 时候 shíhou

    - Vào lúc tôi muốn quên đi cái suy nghĩ đã từng thoáng qua ấy

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 擦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+14 nét)
    • Pinyin: Cā
    • Âm hán việt: Sát
    • Nét bút:一丨一丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJBF (手十月火)
    • Bảng mã:U+64E6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 而›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhi 而 (+0 nét)
    • Pinyin: ér , Néng
    • Âm hán việt: Nhi , Năng
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MBLL (一月中中)
    • Bảng mã:U+800C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao