一拨拨 yī bō bō
volume volume

Từ hán việt: 【nhất bát bát】

Đọc nhanh: 一拨拨 (nhất bát bát). Ý nghĩa là: Lớp lớp. Ví dụ : - 民众成千上万,号泣呼怨,一拨拨涌入总督府大门。 Hàng ngàn người than khóc, lũ lượt tràn vào cổng Dinh Thống đốc.

Ý Nghĩa của "一拨拨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一拨拨 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lớp lớp

Ví dụ:
  • volume volume

    - 民众 mínzhòng 成千上万 chéngqiānshàngwàn 号泣 hàoqì 呼怨 hūyuàn , 一拨 yībō 拨 bō 涌入 yǒngrù 总督府 zǒngdūfǔ 大门 dàmén

    - Hàng ngàn người than khóc, lũ lượt tràn vào cổng Dinh Thống đốc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一拨拨

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 一边 yībiān 兴高采烈 xìnggāocǎiliè 的 de 唱 chàng 着 zhe 儿歌 érgē 一边 yībiān 拨弄 bōnòng 着 zhe 手中 shǒuzhōng 爱不释手 àibùshìshǒu 的 de 竹 zhú 蜻蜓 qīngtíng !

    - Tiểu Minh vui vẻ hát một bài đồng dao trong khi say mê chơi chiếc chong chóng che tre mà cậu không thể bỏ xuống!

  • volume volume

    - 军事 jūnshì 拨款 bōkuǎn

    - ngân sách chi tiêu cho quân sự

  • volume volume

    - 我 wǒ 家养 jiāyǎng 了 le 一只 yīzhī 土拨鼠 tǔbōshǔ

    - Nhà tớ có nuôi một em sóc Marmota.

  • volume volume

    - 民众 mínzhòng 成千上万 chéngqiānshàngwàn 号泣 hàoqì 呼怨 hūyuàn , 一拨 yībō 拨 bō 涌入 yǒngrù 总督府 zǒngdūfǔ 大门 dàmén

    - Hàng ngàn người than khóc, lũ lượt tràn vào cổng Dinh Thống đốc.

  • volume volume

    - 他 tā 拨 bō 了 le 一些 yīxiē 粮食 liángshí 给 gěi 他们 tāmen

    - Anh ấy đã phát một ít lương thực cho họ.

  • volume volume

    - 所 suǒ 需 xū 经费 jīngfèi 由 yóu 上级 shàngjí 统一 tǒngyī 拨发 bōfā

    - kinh phí cần dùng cấp trên thống nhất cấp cho

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 恳求 kěnqiú 拨款 bōkuǎn 修建 xiūjiàn 一所 yīsuǒ 新 xīn 学校 xuéxiào

    - Anh ta đang cầu xin được cấp tiền để xây dựng một trường học mới.

  • volume volume

    - 刚才 gāngcái 有 yǒu 一 yī 拨子 bōzi 队伍 duìwǔ 从 cóng 这里 zhèlǐ 过去 guòqù 了 le

    - vừa nãy có một đoàn đi ngang qua đây

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bō , Fá
    • Âm hán việt: Bát
    • Nét bút:一丨一フノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QIVE (手戈女水)
    • Bảng mã:U+62E8
    • Tần suất sử dụng:Cao