一审 yīshěn
volume volume

Từ hán việt: 【nhất thẩm】

Đọc nhanh: 一审 (nhất thẩm). Ý nghĩa là: nhất thẩm.

Ý Nghĩa của "一审" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一审 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhất thẩm

第一审

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一审

  • volume volume

    - 劳累 láolèi 您 nín 把 bǎ 这篇 zhèpiān 稿子 gǎozi 再审 zàishěn 一审 yīshěn 吧 ba

    - Làm phiền bạn hãy xem lại bản thảo này một lần nữa.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 警察局 jǐngchájú 纪律 jìlǜ 委员会 wěiyuánhuì 还有 háiyǒu 一个 yígè 听 tīng 审会 shěnhuì

    - Cô có một buổi điều trần với ủy ban kỷ luật của sở cảnh sát.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 有 yǒu 一位 yīwèi 法官 fǎguān 和 hé 两个 liǎnggè 审判员 shěnpànyuán

    - Họ có một thẩm phán và hai giám định viên.

  • volume volume

    - 一个 yígè 青年 qīngnián 因 yīn 偷窃罪 tōuqièzuì 而 ér 在 zài 刑事 xíngshì 庭 tíng 受审 shòushěn

    - Một thanh niên bị truy tố vì tội trộm và đang bị xét xử tại tòa án hình sự.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 能 néng 去 qù 审计 shěnjì 一个 yígè 死人 sǐrén 吗 ma

    - Họ có thể kiểm tra một người đã chết không?

  • volume volume

    - 他 tā 审视 shěnshì 了 le 一下 yīxià 周围 zhōuwéi 的 de 环境 huánjìng

    - Anh ấy kiểm tra kỹ xung quanh.

  • volume volume

    - 某 mǒu 一时期 yīshíqī 的 de 文学 wénxué 可 kě 反映 fǎnyìng 出该 chūgāi 时期 shíqī 的 de 价值观念 jiàzhíguānniàn 和 hé 审美观念 shěnměiguānniàn

    - Văn học của một thời kỳ cụ thể có thể phản ánh giá trị và quan niệm về thẩm mỹ của thời kỳ đó.

  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 老师 lǎoshī 一再强调 yīzàiqiángdiào 要 yào 仔细 zǐxì 审题 shěntí , 他 tā 还是 háishì 看错 kàncuò 了 le 一道 yīdào 题 tí

    - Mặc dù giáo viên nhiều lần nhấn mạnh phải xem kỹ câu hỏi nhưng tôi vẫn hiểu nhầm một câu hỏi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 审›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Shěn
    • Âm hán việt: Thẩm
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JLWL (十中田中)
    • Bảng mã:U+5BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao