一多对应 yī duō duìyìng
volume volume

Từ hán việt: 【nhất đa đối ứng】

Đọc nhanh: 一多对应 (nhất đa đối ứng). Ý nghĩa là: thư từ một đến nhiều.

Ý Nghĩa của "一多对应" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一多对应 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thư từ một đến nhiều

one-to-many correspondence

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一多对应

  • volume volume

    - 你 nǐ 拿 ná 这个 zhègè 标准 biāozhǔn 对照 duìzhào 一下 yīxià 自己 zìjǐ , 看看 kànkàn 差距 chājù 有 yǒu 多 duō 大 dà

    - anh đem tiêu chuẩn so sánh với bản thân xem thua kém nhiều ít.

  • volume volume

    - 对 duì 自己 zìjǐ 的 de 错误 cuòwù 不 bù 应该 yīnggāi 有 yǒu 一点儿 yīdiǎner 姑息 gūxī

    - đối với sai lầm của bản thân không nên nhân nhượng.

  • volume volume

    - 趋 qū 水性 shuǐxìng 一个 yígè 有机物 yǒujīwù 对 duì 水分 shuǐfèn 的 de 反应 fǎnyìng 而 ér 产生 chǎnshēng 的 de 运动 yùndòng

    - Chuyển đổi năng lượng của một hợp chất hữu cơ theo phản ứng với nước thành chuyển động.

  • volume volume

    - 每个 měigè 学生 xuésheng 对应 duìyìng 一个 yígè 导师 dǎoshī

    - Mỗi học sinh có một giảng viên hướng dẫn tương ứng.

  • volume volume

    - 低音 dīyīn 的 de 与 yǔ 一 yī 相对 xiāngduì 少量 shǎoliàng 的 de 每秒钟 měimiǎozhōng 音波 yīnbō 周期 zhōuqī 相对 xiāngduì 应 yīng 的 de 低音 dīyīn 的 de

    - Dịch câu này sang "Âm trầm tương ứng với một lượng sóng âm mỗi giây tương đối ít so với chu kỳ âm trầm."

  • volume volume

    - 每个 měigè 按钮 ànniǔ 对应 duìyìng 一个 yígè 功能 gōngnéng

    - Mỗi nút bấm tương ứng với một chức năng.

  • - 你 nǐ 说 shuō 的 de 不 bù 对 duì , 这个 zhègè 问题 wèntí 应该 yīnggāi 从 cóng 另 lìng 一 yī 角度看 jiǎodùkàn

    - Những gì bạn nói không đúng, vấn đề này nên nhìn từ một góc độ khác.

  • - 你 nǐ 说得对 shuōdeduì , 我 wǒ 也 yě 这样 zhèyàng 想 xiǎng , 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 再 zài 努力 nǔlì 一些 yīxiē

    - Bạn nói đúng, tôi cũng nghĩ vậy, chúng ta nên cố gắng hơn chút nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 应›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Yīng , Yìng
    • Âm hán việt: Ưng , Ứng
    • Nét bút:丶一ノ丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFM (戈火一)
    • Bảng mã:U+5E94
    • Tần suất sử dụng:Rất cao