一小阵儿 yī xiǎo zhèn er
volume volume

Từ hán việt: 【nhất tiểu trận nhi】

Đọc nhanh: 一小阵儿 (nhất tiểu trận nhi). Ý nghĩa là: khoảng thời gian rất ngắn.

Ý Nghĩa của "一小阵儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一小阵儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khoảng thời gian rất ngắn

very brief period of time

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一小阵儿

  • volume volume

    - 他 tā 一边 yībiān 劳动 láodòng , 一边 yībiān 哼唧 hēngji 着 zhe 小曲儿 xiǎoqǔér

    - anh ấy vừa làm việc vừa hát khe khẽ.

  • volume volume

    - 小嘴儿 xiǎozuǐér 像 xiàng 抹 mǒ 了 le 蜜 mì 一样 yīyàng 甜 tián

    - Cái miệng nhỏ nhắn ngọt ngào như bôi mật.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 小儿 xiǎoér 就 jiù 喜欢 xǐhuan 画画 huàhuà 儿 ér

    - từ nhỏ nó đã thích vẽ.

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 小事 xiǎoshì

    - một việc nhỏ; một việc vặt

  • volume volume

    - 小虫子 xiǎochóngzi 蜷缩 quánsuō 成 chéng 一个 yígè 小球儿 xiǎoqiúér

    - con sâu nhỏ cuộn tròn thành một quả bóng nhỏ.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 大风 dàfēng 吹过来 chuīguòlái 小树 xiǎoshù 就 jiù 翩翩起舞 piānpiānqǐwǔ

    - Một cơn gió mạnh thổi qua, những hàng cây nhỏ nhẹ nhàng nhảy múa.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 乌龟 wūguī 刚 gāng 来 lái 我家 wǒjiā 的 de 时候 shíhou , 一点儿 yīdiǎner 也 yě 不怕 bùpà

    - Khi con rùa nhỏ lần đầu tiên đến nhà tôi, nó không sợ chút nào.

  • volume volume

    - 小孩儿 xiǎoháier 又 yòu 尿 niào 了 le 一泡 yīpào 尿 niào

    - Đứa bé tè một đống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhèn
    • Âm hán việt: Trận
    • Nét bút:フ丨一フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLKQ (弓中大手)
    • Bảng mã:U+9635
    • Tần suất sử dụng:Rất cao